举报: tố giác báo cáo, tố cáo phản ánh sai phạm
Nghĩa tiếng Anh (English): to report (misconduct/crime), to tip off, whistleblower report
Nét viết & luyện viết chữ 举报
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giơ lên, nâng lên; cử hành; nêu ra (ví dụ)
Chữ CỬ (举, phồn thể: 舉): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 举行 (CỬ HÀNH: tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 举动 (CỬ ĐỘNG: hành động, nghĩa cử, cử chỉ hành vi).
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin; đền đáp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay THỦ bên trái sẵn sàng Phải TIẾT cùng HỰU rõ ràng trao tay Tin tức thông BÁO hàng ngày Đọc trang BÁO CHỈ biết ngay sự tình.”
Chữ BÁO (报 - phồn thể 報) là chữ hội ý. Ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ HẠNH (幸) và chữ PHỤC (𠬝 - bàn tay ấn người có tội quỳ xuống), nghĩa gốc là xét xử đúng tội và công bố phán quyết. Sang chữ giản thể, phần bên trái chuyển thành bộ THỦ (扌 - bàn tay) kết hợp với phần bên phải (卩 + 又), mang ý nghĩa dùng đôi tay trao trả tương xứng (BÁO ĐÁP) và truyền đi những tin tức rộng rãi cho mọi người (BÁO CÁO, BÁO CHỈ - tờ báo).
Câu ví dụ với từ “举报”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技伦理与学风监督委员会健全了学术不端线索依法依规核查处理机制,坚决严肃惩处被实名举报核实的学术造假行为。
Guó jiā kē jì lún lǐ yǔ xué fēng jiān dū wěi yuán huì jiàn quán le xué shù bù duān xiàn suǒ yī fǎ yī guī hé chá chǔ lǐ jī zhì, jiān jué yán sù chéng chǔ bèi shí míng jǔ bào hé shí de xué shù zào jiǎ xíng wéi.
“Hội đồng Giám sát Học phong và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế thẩm tra xử lý các manh mối sai sót học thuật theo đúng pháp luật quy định, kiên quyết xử phạt nghiêm minh các hành vi làm giả học thuật được thẩm tra xác thực sau khi bị tố giác báo cáo tố cáo bằng tên thật.”
The ethics committee enforces strict investigations and penalties against academic fraud reported by verified whistleblowers.
Từ “举报” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 举报 (jǔbào)
举报 (jǔbào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “举报” có phiên âm Pinyin là “jǔbào”, âm Hán Việt là “CỬ BÁO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tố giác báo cáo, tố cáo phản ánh sai phạm” (tiếng Anh: to report (misconduct/crime), to tip off, whistleblower report).
Chữ 举报 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “举报” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.