Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 HSK 9 Danh từ

国家具身智能创新中心研发的双足仿生人形机器人展示了卓越的高动态力控协作能力,未来有望全面进入现代家政服务场景。

Guó jiā jù shēn zhì néng chuàng xīn zhōng xīn yán fā de shuāng zú fǎng shēng rén xíng jī qì rén zhǎn shì le zhuó yuè de gāo dòng tài lì kòng xié zuò néng lì, wèi lái yǒu wàng quán miàn jìn rù xiàn dài jiā zhèng fú wù chǎng jǐng.

“Robot hình người phỏng sinh học hai chân do Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Hiện thân Quốc gia nghiên cứu phát triển phô diễn năng lực hiệp đồng điều khiển lực động thái cao trác việt, tương lai kỳ vọng sẽ tiến vào toàn diện các bối cảnh dịch vụ gia chính việc gia đình hiện đại.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

中国科学院与国家实验室是广大科技工作者梦寐以求的科学神圣殿堂,引领着国家基础科技创新的前沿航向。

Zhōng guó kē xué yuàn yǔ guó jiā shí yàn shì shì guǎng dà kē jì gōng zuò zhě mèng mèi yǐ qiú de kē xué shén shèng diàn táng, yǐn lǐng zhe guó jiā jī chǔ kē jì chuàng xīn de qián yán háng xiàng.

“Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và các Phòng thí nghiệm Quốc gia là thánh đường cung điện điện đường khoa học thiêng liêng mà đông đảo những người làm khoa học công nghệ hằng mơ ước, dẫn dắt hải trình tiên phong đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cơ bản của quốc gia.”

Bộ: 殳 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

外面下着瓢泼大雨,屋里却暖意融融,分外温馨。

wài miàn xià zhe piáo pō dà yǔ , wū lǐ què nuǎn yì róng róng , fèn wài wēn xīn 。

“Bên ngoài trời mưa như trút nước, trong nhà lại ấm cúng và vô cùng dễ chịu.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →