Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 Chủ đề Từ vựng
瓦斯炉
wǎsī lú NGÕA TƯ LÔ

bếp ga

你家用的瓦斯炉是什么牌子的?

Nǐ jiāyòng de wǎsī lú shì shénme páizi de?

“Bếp gas nhà bạn dùng là thương hiệu gì?”

Bộ: 瓦 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
槛
jiàn HẠM

lan can

她手扶槛杆,思绪飘向远方。

Tā shǒu fú jiàn gān, sīxù piāo xiàng yuǎnfāng.

“Cô ấy vịn tay vào lan can, để hồn mình bay bổng tận nơi nào.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
供桌
gòngzhuō CUNG TRÁC

bàn thờ

供桌上摆满了水果和香烛。

gòngzhuō shàng bǎi mǎnle shuǐguǒ hé xiāngzhú.

“Trên bàn thờ bày đầy hoa quả và nến hương.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

“七一勋章”与国家荣誉称号获得者的感人事迹,生动诠释了共产党人不忘初心、牢记使命的崇高品格与奉献精神。

" qī yī xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào huò dé zhě de gǎn rén shì jì, shēng dòng quán shì le gòng chǎn dǎng rén bù wàng chū xīn, láo jì shǐ mìng de chóng gāo pǐn gé yǔ fèng xiàn jīng shén.

“Những câu chuyện gương sáng thành tích lay động lòng người của những người nhận Huân chương 1/7 cùng các Danh hiệu Danh dự Quốc gia đã diễn giải sinh động phẩm chất cao đẹp cùng tinh thần cống hiến không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh của những người cộng sản.”

Bộ: 亅 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

无论走得多远、成就多大,功勋科学家心中始终深情眷恋着生养自己的老家与故土乡亲。

Wú lùn zǒu dé duō yuǎn, chéng jiù duō dà, gōng xūn kē xué jiā xīn zhōng shǐ zhōng shēn qíng juàn liàn zhe shēng yǎng zì jǐ de lǎo jiā yǔ gù tǔ xiāng qīn.

“Bất kể đi xa đến đâu, thành tựu to lớn dường nào, trong tim người nhà khoa học có công lao luôn sâu nặng tình cảm lưu luyến nhớ về bà con chòm xóm và quê nhà quê hương nơi chôn rau cắt rốn sinh thành dưỡng dục mình.”

Bộ: 老 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

在地下两百米深的超精密光学隔震地下室内,科学家们正在开展极端高灵敏度引力波微弱信号探测。

Zài dì xià liǎng bǎi mǐ shēn de chāo jīng mì guāng xué gé zhèn dì xià shì nèi, kē xué jiā men zhèng zài kāi zhǎn jí duān gāo líng mǐn dù yǐn lì bō wēi ruò xìn hào tàn cè.

“Bên trong tầng hầm phòng ngầm dưới đất cách ly rung chấn quang học siêu chính xác sâu 200 mét dưới lòng đất, các nhà khoa học đang triển khai dò tìm tín hiệu yếu ớt sóng hấp dẫn độ nhạy cảm cực cao.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
烟筒
yāntong YÊN ĐỒNG

ống khói

炉子安上烟筒,就不至于熏着了。

lúzi ānshàng yāntǒng, jiù bùzhìyú xūnzháole.

“Bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 9 Danh từ

战略科学家毫无大牌专家的架子,始终和青年科研人员围坐在黑板前平等讨论、探讨最新物理假说推导。

Zhàn lüè kē xué jiā háo wú dà pái zhuān jiā de jià zi, shǐ zhōng hé qīng nián kē yán rén yuán wéi zuò zài hēi bǎn qián píng děng tǎo lùn, tàn tǎo zuì xīn wù lǐ jiǎ shuō tuī dǎo.

“Vị nhà khoa học chiến lược mảy may không hề có vẻ kiêu ngạo làm bộ làm tịch giá đỡ của chuyên gia tên tuổi lớn, luôn luôn cùng các cán bộ nghiên cứu khoa học thanh niên ngồi quây quần trước bảng đen bình đẳng thảo luận, bàn thảo suy diễn giả thuyết vật lý mới nhất.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →