烟筒
Minh họa từ vựng 烟筒 (yāntong)
yāntong HÁN VIỆT: YÊN ĐỒNG

烟筒: ống khói

ống khói

Nét viết & luyện viết chữ 烟筒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烟
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khói; thuốc lá

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

筒
tǒng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ống tre

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỒNG (筒): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 话筒 (THOẠI ĐỒNG: mic-rô, micro, ống nghe điện thoại).

Câu ví dụ với từ “烟筒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

炉子安上烟筒,就不至于熏着了。

lúzi ānshàng yāntǒng, jiù bùzhìyú xūnzháole.

“Bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa”

Ví dụ #2

煤炉子一定要装烟筒,以免发生意外。

méi lú zi yī dìng yào zhuāng yāntǒng, yǐ miǎn fāshēng yìwài.

“Lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc.”

Từ “烟筒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烟筒 (yāntong)

烟筒 (yāntong) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烟筒” có phiên âm Pinyin là “yāntong”, âm Hán Việt là “YÊN ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ống khói”.

Chữ 烟筒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烟筒” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-07-29T20:56:19+07:00