露台
Minh họa từ vựng 露台
lùtái HÁN VIỆT: LỘ ĐÀI

露台: sân phơi, sân thượng

sân phơi sân thượng

Nét viết & luyện viết chữ 露台

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 露

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa đêm đọng giọt trên đường Sáng ra lấp lánh giọt sương đầu cành. Trên VŨ (雨) dưới LỘ (路) long lanh, Chữ LỘ (露) sương sớm ngọt lành cỏ hoa.” — Chữ LỘ (露) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm mưa hơi ẩm (雨) ngưng tụ trên con đường (路) lúc tờ mờ sáng thành những giọt sương mai long lanh. Vì sương đọng lộ thiên ngoài trời nên chữ Lộ còn mang nghĩa phơi bày, lộ ra.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

露
lù / lòu LỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giọt sương, nước si-rô, bộc lộ — văn viết (lù); để lộ ra, lộ mặt — khẩu ngữ (lòu)

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Hơi ẩm ngưng tụ ban đêm trong không khí.) 路 CHỮ LỘ (Con đường ban mai đón ánh dương soi sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa đêm đọng giọt trên đường Sáng ra lấp lánh giọt sương đầu cành. Trên VŨ (雨) dưới LỘ (路) long lanh, Chữ LỘ (露) sương sớm ngọt lành cỏ hoa.”

Chữ LỘ (露) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm mưa hơi ẩm (雨) ngưng tụ trên con đường (路) lúc tờ mờ sáng thành những giọt sương mai long lanh. Vì sương đọng lộ thiên ngoài trời nên chữ Lộ còn mang nghĩa phơi bày, lộ ra.

台
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); bục, sân khấu

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐÀI (台, phồn thể: 臺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 电台 (ĐIỆN ĐÀI: đài phát thanh, đài truyền thanh), 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ), 台阶 (ĐÀI GIAI: bậc thang, nấc thang; lối thoát (tình huống khó xử)), 阳台 (DƯƠNG ĐÀI: ban công).

Câu ví dụ với từ “露台”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们在露台上喝茶。

Wǒmen zài lùtái shàng hē chá.

“Chúng tôi uống trà trên sân thượng.”

Ví dụ #2

露台上种了很多花草。

lùtái shàng zhòng le hěnduō huācǎo.

“Trên sân thượng trồng rất nhiều hoa cỏ.”

Từ “露台” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →