壁炉
Minh họa từ vựng 壁炉
bìlú HÁN VIỆT: BÍCH LÔ

壁炉: lò sưởi

lò sưởi

Nét viết & luyện viết chữ 壁炉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 壁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

壁
bì BÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức tường, vách đá dựng đứng, ngọc bích

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ BÍCH (壁): thuộc bộ THỔ (土), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).

炉
bìlú BÍCH LÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lò sưởi

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).

Câu ví dụ với từ “壁炉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

客厅里有一个大壁炉。

kètīng li yǒu yīgè dà bìlú.

“Trong phòng khách có một cái lò sưởi lớn.”

Ví dụ #2

他坐在壁炉前看书。

tā zuò zài bìlú qián kànshū.

“Anh ấy ngồi trước lò sưởi đọc sách.”

Từ “壁炉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →