他从便门进了屋子。
Tā cóng biànmén jìn le wūzi.
“Anh ấy vào nhà qua cửa phụ.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他从便门进了屋子。
Tā cóng biànmén jìn le wūzi.
“Anh ấy vào nhà qua cửa phụ.”
这里的山脚下曾是隐士居住的庐舍。
Zhèlǐ de shān jiǎoxià céng shì yǐnshì jūzhù de lúshè.
“Dưới chân núi này từng là căn nhà lá nơi các ẩn sĩ sinh sống.”
清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。
Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.
“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”
我在超市忘了买卫生纸。
wǒ zài chāoshì wàngle mǎi wèishēngzhǐ.
“Tôi quên mua giấy vệ sinh ở siêu thị.”
江边矗立着几座层楼。
jiāng biān chùlì zhe jǐ zuò céng lóu.
“Bên bờ sông sừng sững mấy tòa cao ốc.”
雨水从屋檐流下来。
yǔshuǐ cóng wūyán liú xiàlái.
“Nước mưa chảy từ mái hiên xuống.”
国家坚持“房子是用来住的、不是用来炒的”定位,因城施策统筹做好保交楼与稳房价稳预期工作。
Guó jiā jiān chí "fáng zi shì yòng lái zhù de, bú shì yòng lái chǎo de" dìng wèi, yīn chéng shī cè tǒng chóu zuò hǎo bǎo jiāo lóu yǔ wěn fáng jià wěn yù qī gōng zuò.
“Nhà nước kiên trì định vị 'Nhà là để ở, không phải để đầu cơ lướt sóng', tùy theo tình hình từng thành phố để điều hành đồng bộ làm tốt công tác ổn định kỳ vọng, ổn định giá nhà ở giá nhà và bảo đảm bàn giao nhà.”
小陈和小李是同室。
xiǎo chén hé xiǎo lǐ shì tóngshì.
“Tiểu Trần và Tiểu Lý ở cùng phòng.”
请各位参会代表在截止日期前将学术论文终稿与演讲幻灯片发送至大会官方学术指定邮箱。
Qǐng gè wèi cān huì dài biǎo zài jié zhǐ rì qī qián jiāng xué shù lùn wén zhōng gǎo yǔ yǎn jiǎng huàn dēng piàn fā sòng zhì dà huì guān fāng xué shù zhǐ dìng yóu xiāng.
“Xin các đại biểu tham dự hội nghị gửi bản thảo cuối cùng của luận văn học thuật cùng bài thuyết trình slide tới hộp thư hòm thư học thuật chính thức được chỉ định của đại hội trước ngày hết hạn.”
他不允许转租房子。
Tā bù yǔnxǔ zhuǎn zū fángzi.
“Anh ấy không cho phép cho thuê lại nhà.”
电热水壶的功率是1500瓦。
diànrè shuǐhú de gōnglǜ shì 1500 wǎ.
“Công suất của ấm đun nước là 1500 oát.”
家事占用了她大部分的时间。
jiāshì zhànyòngle tā dàbùfèn de shíjiān.
“Việc nhà chiếm phần lớn thời gian của cô ấy.”
妈妈用烫衣板熨衬衫。
Māmā yòng tàng yī bǎn yùn chènshān.
“Mẹ dùng bảng là đồ để là áo sơ mi.”
游客从一扇侧门进入。
yóukè cóng yī shàn cèmén jìnrù.
“Du khách đi vào từ cửa ngách.”
我用绞肉器做汉堡肉饼。
Wǒ yòng jiǎo ròu qì zuò hànbǎo ròu bǐng.
“Tôi dùng máy xay thịt làm bánh hamburger.”
用蒸汽熨斗将西装裤熨烫得笔挺平整。
yòng zhēng qì yùn dòu jiāng xī zhuāng kù yùn tàng dé bǐ tǐng píng zhěng 。
“Dùng bàn ủi hơi nước là phẳng phiu chiếc quần âu đứng dáng.”
茅房里很干净。
Máofáng lǐ hěn gānjìng.
“Nhà vệ sinh rất sạch sẽ.”
他在阁楼看书。
tā zài gélóu kànshū.
“Anh ấy đọc sách trên gác lửng.”
他躺在吊床上睡着了。
tā tǎng zài diàochuáng shàng shuìzháole.
“Anh ấy nằm ngủ trên võng rồi.”
我还没决定住宿地点。
wǒ hái méi juédìng zhùsù dìdiǎn.
“Tôi chưa quyết định nơi tá túc.”
墙上挂着一个挂钟。
qiáng shàng guàzhe yīgè guàzhōng.
“Trên tường có treo một đồng hồ.”
屋顶的沿口瓦需要更换。
Wūdǐng de yán kǒu wǎ xūyào gēngxīn.
“Ngói rìa trên mái nhà cần được thay mới.”
国家综合性科学中心建设的绿色智慧科学家社区居民楼,为海内外领军学者与青年拔尖科研人才提供了极其优越舒适的安居保障。
Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn jiàn shè de lǜ sè zhì huì kē xué jiā shè qū jū mín lóu, wèi hǎi nèi wài lǐng jūn xué zhě yǔ qīng nián bá jiān kē yán rén cái tí gōng le jí qí yōu yuè shū shì de ān jū bǎo zhàng.
“Tòa nhà chung cư dân cư nhà ở cư dân khu cộng đồng nhà khoa học thông minh xanh do Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia xây dựng đã mang lại sự bảo đảm an cư vô cùng ưu việt và tiện nghi cho các nhân tài nghiên cứu khoa học xuất chúng thanh niên và học giả dẫn đầu trong và ngoài nước.”
得益于棚户区改造民生工程,棚户区居民们今天开开心心地搬家住进了宽敞明亮的新楼房。
Dé yì yú péng hù qū gǎi zào mín shēng gōng chéng, péng hù qū jū mín men jīn tiān kāi kāi xīn xīn dì bān jiā zhù jìn le kuān chǎng míng liàng de xīn lóu fáng.
“Nhờ vào công trình dân sinh cải tạo khu nhà lụp xụp, bà con cư dân hôm nay đã vui vẻ phấn khởi dọn nhà chuyển nhà vào ở trong những căn nhà lầu mới rộng rãi sáng sủa.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết