居民楼: tòa nhà chung cư dân cư, nhà ở cư dân
Nghĩa tiếng Anh (English): residential building, apartment building
Nét viết & luyện viết chữ 居民楼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯ (居): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm), 居然 (CƯ NHIÊN: lại có thể, không ngờ, thế mà (bất ngờ)), 安居乐业 (AN CƯ LẠC NGHIỆP: an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn), 居住 (CƯ TRÚ: cư trú, sinh sống; nơi cư ngụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tòa nhà chung cư dân cư, nhà ở cư dân
Chữ CƯ (居): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm), 居然 (CƯ NHIÊN: lại có thể, không ngờ, thế mà (bất ngờ)), 安居乐业 (AN CƯ LẠC NGHIỆP: an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn), 居住 (CƯ TRÚ: cư trú, sinh sống; nơi cư ngụ).
Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ, mang tấm lòng ái dân, gần gũi chan hòa với mọi người.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”
Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Câu ví dụ với từ “居民楼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家综合性科学中心建设的绿色智慧科学家社区居民楼,为海内外领军学者与青年拔尖科研人才提供了极其优越舒适的安居保障。
Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn jiàn shè de lǜ sè zhì huì kē xué jiā shè qū jū mín lóu, wèi hǎi nèi wài lǐng jūn xué zhě yǔ qīng nián bá jiān kē yán rén cái tí gōng le jí qí yōu yuè shū shì de ān jū bǎo zhàng.
“Tòa nhà chung cư dân cư nhà ở cư dân khu cộng đồng nhà khoa học thông minh xanh do Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia xây dựng đã mang lại sự bảo đảm an cư vô cùng ưu việt và tiện nghi cho các nhân tài nghiên cứu khoa học xuất chúng thanh niên và học giả dẫn đầu trong và ngoài nước.”
Green smart residential buildings in the science city provide comfortable housing for leading scientists and youth talents.
Từ “居民楼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 居民楼 (jūmínlóu)
居民楼 (jūmínlóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “居民楼” có phiên âm Pinyin là “jūmínlóu”, âm Hán Việt là “CƯ DÂN LÂU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tòa nhà chung cư dân cư, nhà ở cư dân” (tiếng Anh: residential building, apartment building).
Chữ 居民楼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “居民楼” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.