阁楼: gác lửng; gác xép; tầng áp mái
Nét viết & luyện viết chữ 阁楼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁC (阁, phồn thể: 閣): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lầu các; gác
Chữ CÁC (阁, phồn thể: 閣): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ).
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Câu ví dụ với từ “阁楼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在阁楼看书。
tā zài gélóu kànshū.
“Anh ấy đọc sách trên gác lửng.”
阁楼里有旧东西。
gélóu lǐ yǒu jiù dōngxi.
“Trên gác có đồ cũ.”
Từ “阁楼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn