行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#1 HSK 3 Danh từ

大型国际旅行社推出了多条融合世界文化遗产研学与非遗体验的沉浸式精品旅游线路。

Dà xíng guó jì lǚ xíng shè tuī chū le duō tiáo róng hé shì jiè wén huà yí chǎn yán xué yǔ fēi yí tǐ yàn de chén jìn shì jīng pǐn lǚ yóu xiàn lù.

“Công ty du lịch hãng lữ hành quốc tế quy mô lớn đã cho ra mắt nhiều tuyến du lịch chất lượng cao chìm đắm kết hợp giữa trải nghiệm di sản phi vật thể và nghiên cứu học tập Di sản Văn hóa Thế giới.”

Bộ: 彳 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

黄金周期间,各大著名景点都挤满了前来观光的游客。

huáng jīn zhōu qī jiān , gè dà zhù míng jǐng diǎn dōu jǐ mǎn le qián lái guān guāng de yóu kè 。

“Trong dịp tuần lễ vàng, các điểm tham quan nổi tiếng đều chật kín khách du lịch đến tham quan.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家天文台与科技馆联合举办的全国青少年航天科普夏令营,让孩子们近距离接触大国重器并播下了探索宇宙的科学梦想。

Guó jiā tiān wén tái yǔ kē jì guǎn lián hé jǔ bàn de quán guó qīng shào nián háng tiān kē pǔ xià lìng yíng, ràng hái zi men jìn jù lí jiē chù dà guó zhòng qì bìng bō xià le tàn suǒ yǔ zhòu de kē xué mèng xiǎng.

“Trại hè phổ biến khoa học hàng không vũ trụ thanh thiếu niên toàn quốc do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật và Đài Thiên văn Quốc gia phối hợp tổ chức đã giúp các em nhỏ tiếp cận cự ly gần với các đại khí quốc gia và gieo mầm những ước mơ khoa học khám phá vũ trụ.”

Bộ: 辶 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

中秋节之夜,华夏大地上千家万户阖家团聚、品尝月饼、共赏明月,洋溢着中华传统节日的温馨祥和。

Zhōng qiū jié zhī yè, huá xià dà dì shàng qiān jiā wàn hù hé jiā tuán jù, pǐn cháng yuè bǐng, gòng shǎng míng yuè, yáng yì zhe zhōng huá chuán tǒng jié rì de wēn xīn xiáng hé.

“Trong đêm Tết Trung Thu, muôn nhà muôn cửa trên mảnh đất Hoa Hạ quây quần sum họp gia đình, cùng thưởng thức bánh trung thu và ngắm vầng trăng sáng, ngập tràn vẻ an lành ấm áp của ngày tết truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 丨 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Danh từ

利用难得的寒假假期,许多大学生主动报名参加乡村支教与基层志愿服务活动。

Lì yòng nán dé de hán jià jià qī, xǔ duō dà xué shēng zhǔ dòng bào míng cān jiā xiāng cūn zhī jiào yǔ jī céng zhì yuàn fú wù huó dòng.

“Tận dụng kỳ nghỉ kỳ nghỉ đông quý báu, nhiều bạn sinh viên đại học đã chủ động đăng ký tham gia các hoạt động tình nguyện cơ sở và dạy học hỗ trợ vùng nông thôn.”

Bộ: 月 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
寒暑假
hán shǔjià HÀN THỬ GIÁ

nghỉ đông và nghỉ hè

他是一位小学老师,每年都有寒暑假。

Tā shì yī wèi xiǎoxué lǎoshī, měinián dōu yǒu hán shǔjià.

“Anh ấy là giáo viên tiểu học, năm nào cũng có kỳ nghỉ đông và nghỉ hè.”

#23 Chủ đề Từ vựng
暑期学校
shǔqí xuéxiào THỬ KÌ HỌC HIỆU

học hè

我参加了暑期学校学习英语。

Wǒ cānjiāle shǔqí xuéxiào xuéxí yīngyǔ.

“Tôi đã tham gia học hè để học tiếng Anh.”

Bộ: 日 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →