行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#1 Chủ đề Từ vựng
风景区
fēng jǐng qū PHONG CẢNH KHU

khu danh lam thắng cảnh

这处自然风景区以秀丽的群山和清澈的湖泊闻名全国。

zhè chù zì rán fēng jǐng qū yǐ xiù lì de qún shān hé qīng chè de hú bó wén míng quán guó 。

“Khu danh lam thắng cảnh tự nhiên này nổi tiếng khắp cả nước nhờ núi non hùng vĩ và hồ nước trong veo.”

Bộ: 风 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

为了赶早班飞机他向前台预约了早晨六点的电话叫醒服务。

wèi le gǎn zǎo bān fēi jī tā xiàng qián tái yù yuē le zǎo chén liù diǎn de diàn huà jiào xǐng fú wù 。

“Để kịp chuyến bay sáng sớm anh ấy đã đăng ký dịch vụ gọi báo thức lúc sáu giờ sáng.”

#5 HSK 2 Động từ

国家全面落实带薪休假制度,鼓励企事业单位员工合理安排休假出行与身心调养。

Guó jiā quán miàn luò shí dài xīn xiū jià zhì dù, gǔ lì qǐ shì yè dān wèi yuán gōng hé lǐ ān pái xiū jià chū xíng yǔ shēn xīn tiáo yǎng.

“Nhà nước triển khai toàn diện chế độ nghỉ phép hưởng nguyên lương, khích lệ nhân viên các cơ quan xí nghiệp sắp xếp hợp lý việc đi nghỉ mát nghỉ phép và bồi dưỡng thể chất tinh thần.”

Bộ: 人 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Danh từ

青年科学家在宽敞明亮的数字化研究室内专注推演公式,向着前沿未知科学高峰奋勇攀登。

Qīng nián kē xué jiā zài kuān chǎng míng liàng de shù zì huà yán jiū shì nèi zhuān zhù tuī yǎn gōng shì, xiàng zhe qián yán wèi zhī kē xué gāo fēng fèn yǒng pān dēng.

“Nhà khoa học trẻ tuổi trong gian phòng phòng nghiên cứu số hóa rộng rãi sáng sủa chăm chú suy diễn công thức, dũng mãnh trèo lên đỉnh cao khoa học chưa biết tiên phong.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

元宵节当晚,全国各地古城老街张灯结彩、游人如织,精彩纷呈的非遗舞龙舞狮与猜灯谜活动展现了浓郁的中华传统节庆年俗。

Yuán xiāo jié dàng wǎn, quán guó gè dì gǔ chéng lǎo jiē zhāng dēng jié cǎi, yóu rén rú zhī, jīng cǎi fēn chéng de fēi yí wǔ lóng wǔ shī yǔ cāi dēng mí huó dòng zhǎn xiàn le nóng yù de zhōng huá chuán tǒng jié qìng nián sú.

“Vào đêm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng), các khu phố cổ thành xưa trên khắp cả nước giăng đèn kết hoa, người đi lại như dệt cửi, các hoạt động đoán câu đố đèn lồng và múa lân múa rồng di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu phô diễn phong tục ngày Tết truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc.”

Bộ: 儿 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →