这处自然风景区以秀丽的群山和清澈的湖泊闻名全国。
zhè chù zì rán fēng jǐng qū yǐ xiù lì de qún shān hé qīng chè de hú bó wén míng quán guó 。
“Khu danh lam thắng cảnh tự nhiên này nổi tiếng khắp cả nước nhờ núi non hùng vĩ và hồ nước trong veo.”
Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这处自然风景区以秀丽的群山和清澈的湖泊闻名全国。
zhè chù zì rán fēng jǐng qū yǐ xiù lì de qún shān hé qīng chè de hú bó wén míng quán guó 。
“Khu danh lam thắng cảnh tự nhiên này nổi tiếng khắp cả nước nhờ núi non hùng vĩ và hồ nước trong veo.”
那是你的双肩包吗?
nà shì nǐ de shuāngjiānbāo ma?
“Đó có phải là ba lô của bạn không?”
为了赶早班飞机他向前台预约了早晨六点的电话叫醒服务。
wèi le gǎn zǎo bān fēi jī tā xiàng qián tái yù yuē le zǎo chén liù diǎn de diàn huà jiào xǐng fú wù 。
“Để kịp chuyến bay sáng sớm anh ấy đã đăng ký dịch vụ gọi báo thức lúc sáu giờ sáng.”
我们在山谷设宿营地。
wǒmen zài shān gǔ shè sù yíng dì
“Chúng tôi ở thung lũng lập trại”
国家全面落实带薪休假制度,鼓励企事业单位员工合理安排休假出行与身心调养。
Guó jiā quán miàn luò shí dài xīn xiū jià zhì dù, gǔ lì qǐ shì yè dān wèi yuán gōng hé lǐ ān pái xiū jià chū xíng yǔ shēn xīn tiáo yǎng.
“Nhà nước triển khai toàn diện chế độ nghỉ phép hưởng nguyên lương, khích lệ nhân viên các cơ quan xí nghiệp sắp xếp hợp lý việc đi nghỉ mát nghỉ phép và bồi dưỡng thể chất tinh thần.”
我们住在青年旅舍。
Wǒmen zhù zài qīngnián lǚshè.
“Chúng tôi ở ký túc xá thanh niên.”
放假期间,医院照常运作。
fàngjià qī jiān, yīyuàn zhàocháng yùnzuò.
“Trong kỳ nghỉ, bệnh viện vẫn hoạt động như thường.”
他把背囊放在床边。
Tā bǎ bēináng fàng zài chuángbiān
“Anh ấy để ba lô bên giường”
这篇游记勾画了桂林的秀丽山水。
zhèpiān yóujì gōuhuà le guìlín de xiùlì shānshuǐ。
“Bài du ký này đã phác hoạ cảnh sông núi tươi đẹp của Quế Lâm.”
现在得找到女管家。
xiàn zài dé zhǎo dào nǚ guǎn jiā.
“Chúng ta cần đến gặp quản gia.”
他们在山上探险。
tāmen zài shānshàng tànxiǎn.
“Họ đang khám phá trên núi.”
客栈的环境非常好。
kèzhàn de huánjìng fēicháng hǎo.
“Môi trường xung quanh của nhà nghỉ rất tốt.”
青年科学家在宽敞明亮的数字化研究室内专注推演公式,向着前沿未知科学高峰奋勇攀登。
Qīng nián kē xué jiā zài kuān chǎng míng liàng de shù zì huà yán jiū shì nèi zhuān zhù tuī yǎn gōng shì, xiàng zhe qián yán wèi zhī kē xué gāo fēng fèn yǒng pān dēng.
“Nhà khoa học trẻ tuổi trong gian phòng phòng nghiên cứu số hóa rộng rãi sáng sủa chăm chú suy diễn công thức, dũng mãnh trèo lên đỉnh cao khoa học chưa biết tiên phong.”
我们住在一家宾馆。
wǒ men zhù zài yì jiā bīn guǎn 。
“Chúng tôi ở tại một khách sạn.”
我们现在要去值机了。
wǒmen xiànzài yào qù zhí jī le.
“Bây giờ chúng ta phải đi làm thủ tục rồi.”
探察地形
tànchá dìxíng
“Xem xét địa hình”
我们一起祭月庆中秋。
Wǒmen yīqǐ jì yuè qìng zhōngqiū.
“Chúng ta cùng nhau tế nguyệt mừng Trung thu.”
年夜饭
niányèfàn
“Bữa cơm giao thừa; cơm tất niên”
我收到了一个生日礼物。
wǒ shōu dàole yīgè shēngrì lǐwù.
“Tôi đã nhận được một món quà sinh nhật.”
元宵节当晚,全国各地古城老街张灯结彩、游人如织,精彩纷呈的非遗舞龙舞狮与猜灯谜活动展现了浓郁的中华传统节庆年俗。
Yuán xiāo jié dàng wǎn, quán guó gè dì gǔ chéng lǎo jiē zhāng dēng jié cǎi, yóu rén rú zhī, jīng cǎi fēn chéng de fēi yí wǔ lóng wǔ shī yǔ cāi dēng mí huó dòng zhǎn xiàn le nóng yù de zhōng huá chuán tǒng jié qìng nián sú.
“Vào đêm Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng), các khu phố cổ thành xưa trên khắp cả nước giăng đèn kết hoa, người đi lại như dệt cửi, các hoạt động đoán câu đố đèn lồng và múa lân múa rồng di sản phi vật thể đặc sắc muôn màu phô diễn phong tục ngày Tết truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc.”
他是个孤独的旅行者。
tā shìgè gūdú de lǚxíng zhě.
“Anh ấy là một du khách cô đơn.”
夏威夷是个很美的地方。
xiàwēiyí shìgè hěn měi de dìfāng.
“Hawaii là một nơi rất đẹp.”
她的愿望是环游世界。
tā de yuànwàng shì huán yóu shìjiè.
“Mong ước của cô ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết