他在一家公司做文员。
tā zài yījiā gōngsī zuò wényuán.
“Anh ấy là nhân viên văn phòng của một công ty.”
Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他在一家公司做文员。
tā zài yījiā gōngsī zuò wényuán.
“Anh ấy là nhân viên văn phòng của một công ty.”
今晚我们参加招待会。
jīn wǎn wǒmen cānjiā zhāodài huì.
“Tối nay chúng tôi tham dự buổi chiêu đãi.”
为鼓励基础前沿科学探索,国家对进口用于大科学工程建设的紧缺高精度科研仪器设备依法实行零关税优惠政策。
Wèi gǔ lì jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ, guó jiā duì jìn kǒu yòng yú dà kē xué gōng chéng jiàn shè de jǐn quē gāo jīng dù kē yán yí qì shè bèi yī fǎ shí xíng líng guān shuì yōu huì zhèng cè.
“Để khích lệ tìm tòi khoa học tiên phong cơ bản, Nhà nước thực thi chính sách ưu đãi thuế quan thuế xuất nhập khẩu bằng không theo đúng pháp luật đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học độ chính xác cao khan hiếm nhập khẩu phục vụ xây dựng công trình khoa học lớn.”
花园水池里有红鲤鱼。
huāyuán shuǐchí lǐ yǒu hóng lǐyú.
“Ao trong vườn có cá chép đỏ.”
星星点缀黑色天幕。
xīngxing diǎnzhuì hēisè tiānmù.
“Các ngôi sao tô điểm bầu trời đen.”
在科技报国的崇高时代征程中,那些隐姓埋名、无私奉献的功勋科学家才是新时代最璀璨耀眼的时代明星。
Zài kē jì bào guó de chóng gāo shí dài zhēng chéng zhōng, nà xiē yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn de gōng xūn kē xué jiā cái shì xīn shí dài zuì cuǐ càn yào yǎn de shí dài míng xīng.
“Trên hành trình thời đại cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ, những nhà khoa học có công lớn âm thầm cống hiến cả đời mới đích thực là những ngôi sao thời đại sáng chói nhất.”
这栋楼的楼板设计非常坚固,能够承受很大的重量。
Zhè dòng lóu de lóubǎn shèjì fēicháng jiāngù, nénggòu chéngshòu hěn dà de zhòngliàng.
“Thiết kế sàn của tòa nhà này rất vững chắc, có thể chịu được trọng lượng lớn.”
他是前陆军导弹操作员。
tā shì qián lùjūn dǎodàn cāozuòyuán
“Anh ấy là cựu nhà điều hành tên lửa quân đội”
挑夫背着竹篓上山坡。
tiāofū bèizhe zhú lǒu shàng shānpō.
“Người gánh thuê vác giỏ tre lên dốc.”
这套家具不单个儿卖。
zhè tào jiā jù bù dān gèr mài.
“Đây là nguyên bộ không bán lẻ.”
机场有一个舒适的休息室。
Jīchǎng yǒu yīgè shūshì de xiūxi shì.
“Sân bay có một phòng nghỉ thoải mái.”
火车站就在前面。
Huǒchēzhàn jiù zài qiánmian.
“Ga xe lửa ở ngay phía trước.”
微电子纳米超净实验室全域铺设了超高平整度导静电耐磨环氧树脂地板,有效杜绝微细静电干扰。
Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì quán yù pū shè le chāo gāo píng zhěng dù dǎo jìng diàn nài mó huán yǎng shù zhī dì bǎn, yǒu xiào dù jué wēi xì jìng diàn gān rǎo.
“Toàn bộ khu vực phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử được lát sàn nhà mặt sàn nền nhựa epoxy chống mài mòn dẫn điện tĩnh độ phẳng siêu cao, ngăn ngừa hiệu quả sự can nhiễu tĩnh điện vi mô.”
这个城市有两个交易所。
zhège chéngshì yǒu liǎng gè jiāoyì suǒ.
“Thành phố này có hai sở giao dịch.”
在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。
Zài fēng jǐng rú huà de shēng tài shī dì gōng yuán lǐ fàn zhōu hú shàng, líng tīng niǎo míng, shì yī zhǒng yuǎn lí chéng shì xuān xiāo, xǐ dí xīn líng de jí zhì měi hǎo xiǎng shòu.
“Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.”
为了把毕生精力毫无保留地倾注给国家两弹一星国防科技大科学事业,老一辈科学家毅然选择终生独身、奉献一生。
Wèi le bǎ bì shēng jīng lì háo wú bǎo liú dì qīng zhù gěi guó jiā liǎng dàn yī xīng guó fáng kē jì dà kē xué shì yè, lǎo yī bèi kē xué jiā yì rán xuǎn zé zhōng shēng dú shēn, fèng xiàn yī shēng.
“Để dốc trọn sinh lực cả đời không một chút giữ lại cho đại nghiệp khoa học lớn công nghệ quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Tổ quốc, vị nhà khoa học tiền bối đã kiên quyết chọn sống độc thân độc thân cả đời, cống hiến trọn vẹn kiếp người.”
国家高新技术科学城为青年科研人员规划建设了高品质单身公寓与全功能青年人才社区。
Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng wèi qīng nián kē yán rén yuán guī huà jiàn shè le gāo pǐn zhì dān shēn gōng yù yǔ quán gōng néng qīng nián rén cái shè qū.
“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đã quy hoạch xây dựng căn hộ độc thân chất lượng cao và khu chung cư nhân tài thanh niên đầy đủ công năng cho các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi.”
他们把木板切成了小块。
tāmen bǎ mùbǎn qiè chéngle xiǎo kuài.
“Họ cắt tấm ván thành các miếng nhỏ.”
桌子上放着几块板子。
zhuōzi shàng fàngzhe jǐ kuài bǎnzi.
“Trên bàn đặt vài tấm ván.”
这是“书本”的一个常用表达。
Zhè shì "shūběn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "sách vở học tập".”
国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。
Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.
“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”
老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。
Lǎo yī bèi lì shǐ xué jiā lì shí shù shí nián xīn xuè wán chéng de bǎi wàn zì quán wēi lì shǐ xué jù zhù, chéng wéi le yán jiū zhōng guó gǔ dài wén míng yǎn biàn bù kě huò quē de jīng diǎn zhù zuò.
“Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.”
他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。
Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.
“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”
我买了一个新的簿子。
Wǒ mǎile yīgè xīn de bùzi.
“Tôi đã mua một cuốn sổ mới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết