行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#10 Chủ đề Từ vựng
水渠
shuǐqú THỦY CỪ

kênh mương

水渠得穿过别的合作社的土地。

shuǐqú dé chuānguò biéde hézuòshè de tǔdì

“Kênh nước phải đi qua đất của hợp tác xã khác.”

#11 HSK 1 Danh từ

许多在国外留学深造的青年学者学成后毅然归国,投身国家前沿科学攻关。

Xǔ duō zài guó wài liú xué shēn zào de qīng nián xué zhě xué chéng hòu yì rán guī guó, tóu shēn guó jiā qián yán kē xué gōng guān.

“Rất nhiều học giả trẻ tuổi du học tu nghiệp ở nước ngoài sau khi tốt nghiệp đã kiên quyết trở về nước, cống hiến cho các trận đánh khoa học tiên phong của đất nước.”

Bộ: 囗 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

勇于探索未知宇宙奥秘与攀登世界科技高峰,是中华民族勇于创新、不断超越自我的宝贵精神品格。

Yǒng yú tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu ào mì yǔ pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng, shì zhōng huá mín zú yǒng yú chuàng xīn, bù duàn chāo yuè zì wǒ de bǎo guì jīng shén pǐn gé.

“Dũng cảm tìm tòi khám phá những bí ẩn của vũ trụ vô định và trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới là phẩm chất tinh thần quý giá dám đổi mới sáng tạo, không ngừng vượt lên chính mình của dân tộc ta.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

我国坚定不移推进高水平对外开放,深度融入全球科技创新网络,积极发起和牵头组织国际大科学计划。

Wǒ guó jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, shēn dù róng rù quán qiú kē jì chuàng xīn wǎng luò, jī jí fā qǐ hé qiān tóu zǔ zhī guó jì dà kē xué jì huà.

“Nước ta kiên định không ngừng thúc đẩy mở cửa đối ngoại hướng ra bên ngoài trình độ cao, hội nhập sâu sắc vào mạng lưới đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu, tích cực phát động và chủ trì tổ chức các kế hoạch khoa học lớn quốc tế.”

Bộ: 寸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 2 Danh từ

海纳百川,有容乃大;我们应当像浩瀚的大海一样胸怀宽广、博采众长。

Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà ; wǒ men yīng dāng xiàng hào hàn de dà hǎi yī yàng xiōng huái kuān guǎng, bó cǎi zhòng cháng.

“Biển dung nạp trăm sông nên mới thành to lớn; chúng ta cần có tấm lòng rộng mở, dung nạp tinh hoa muôn nhà như biển cả đại dương bao la.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

深夜的书房里,台灯将柔和的光芒洒在书桌上,青年学者正全神贯注地推导着复杂的理论物理公式。

Shēn yè de shū fáng lǐ, tái dēng jiāng róu hé de guāng máng sǎ zài shū zhuō shàng, qīng nián xué zhě zhèng quán shén guàn zhù dì tuī dǎo zhe fù zá de lǐ lùn wù lǐ gōng shì.

“Bên trong thư phòng lúc đêm khuya, chiếc đèn bàn tỏa ánh sáng êm dịu lên trên chiếc bàn đọc sách bàn làm việc bàn học, người học giả trẻ tuổi đang tập trung toàn bộ tinh thần suy diễn các công thức vật lý lý luận phức tạp.”

Bộ: 丨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →