我用特快专递寄文件。
Wǒ yòng tèkuài zhuāndì jì wénjiàn.
“Tôi dùng chuyển phát nhanh gửi tài liệu.”
Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我用特快专递寄文件。
Wǒ yòng tèkuài zhuāndì jì wénjiàn.
“Tôi dùng chuyển phát nhanh gửi tài liệu.”
这座别墅真漂亮。
zhè zuò biéshù zhēn piàoliàng.
“Biệt thự này thật đẹp.”
雷峰塔是杭州的标志。
Léi fēng tǎ shì Hángzhōu de biāozhì.
“Tháp Lôi Phong là biểu tượng của Hàng Châu.”
我们大年三十吃年夜饭。
Wǒmen dà nián sānshí chī nián yèfàn.
“Chúng tôi đêm giao thừa ăn bữa tất niên.”
她有一个孪生妹妹。
tā yǒu yīgè luánshēng mèimei.
“Cô ấy có một em gái sinh đôi.”
他因为日晒伤,皮肤很红。
Tā yīnwèi rì shài shāng, pífū hěn hóng.
“Anh ấy bị bỏng nắng, da rất đỏ.”
国家具身智能创新中心研发的双足仿生人形机器人展示了卓越的高动态力控协作能力,未来有望全面进入现代家政服务场景。
Guó jiā jù shēn zhì néng chuàng xīn zhōng xīn yán fā de shuāng zú fǎng shēng rén xíng jī qì rén zhǎn shì le zhuó yuè de gāo dòng tài lì kòng xié zuò néng lì, wèi lái yǒu wàng quán miàn jìn rù xiàn dài jiā zhèng fú wù chǎng jǐng.
“Robot hình người phỏng sinh học hai chân do Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Hiện thân Quốc gia nghiên cứu phát triển phô diễn năng lực hiệp đồng điều khiển lực động thái cao trác việt, tương lai kỳ vọng sẽ tiến vào toàn diện các bối cảnh dịch vụ gia chính việc gia đình hiện đại.”
您 老有 七 十 岁了吧 ? 可不, 今年五月就 整七十啦!也说可不是。
nín lǎo yǒu qīshí suìle ba? kěbù, jīnnián wǔ yuè jiù zhěng qīshí la! yě shuō kě bú shì.
“Bác chắc đã bảy mươi tuổi rồi ? ừ, tháng năm này tròn bảy mươi.”
科学探索需要敢为人先的开拓魄力,但绝不等于在没有任何安全保障的情况下盲目盲动冒险。
Kē xué tàn suǒ xū yào gǎn wéi rén xiān de kāi tuò pò lì, dàn jué bù děng yú zài méi yǒu rèn hé ān quán bǎo zhàng de qíng kuàng xià máng mù máng dòng mào xiǎn.
“Thám hiểm khoa học cần có bản lĩnh khai phá dám nghĩ dám làm, nhưng tuyệt đối không đồng nghĩa với việc hành động mạo hiểm một cách mù quáng khi chưa có bất kỳ sự bảo đảm an toàn nào.”
我打算去旅行。
wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng 。
“Tôi dự định đi du lịch.”
每逢除夕之夜,无论身在何方的游子都会想方设法赶回家中,与家人围坐在一起吃团圆饭。
Měi féng chú xī zhī yè, wú lùn shēn zài hé fāng de yóu zi dū huì xiǎng fāng shè fǎ gǎn huí jiā zhōng, yǔ jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī tuán yuán fàn.
“Mỗi dịp đêm Giao thừa, người con xa xứ dẫu ở nơi chân trời góc bể nào cũng tìm mọi cách trở về nhà sum vầy cùng gia đình quây quần bên mâm cơm tất niên đoàn viên.”
各界人士欢聚一堂,隆重庆祝我国首座全自主知识产权大型深空观测基地正式落成启用。
Gè jiè rén shì huān jù yī táng, lóng zhòng qìng zhù wǒ guó shǒu zuò quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán dà xíng shēn kōng guān cè jī dì zhèng shì luò chéng qǐ yòng.
“Đại diện các giới đã quây quần tề tựu đông đủ, long trọng chúc mừng căn cứ quan sát không gian sâu cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn đầu tiên của nước ta chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng.”
我们庆祝越南妇女节。
wǒmen qìngzhù yuènán fùnǚ jié.
“Chúng tôi tổ chức Ngày phụ nữ Việt Nam.”
国庆日大家放假三天。
guóqìng rì dàjiā fàngjià sān tiān.
“Mọi người nghỉ lễ 3 ngày trong ngày Quốc khánh.”
在国际大科学装置联合实验室里,各国科学家欢聚一堂共度圣诞节等多元文化节日,洋溢着团结友爱的学术氛围。
Zài guó jì dà kē xué zhuāng zhì lián hé shí yàn shì lǐ, gè guó kē xué jiā huān jù yī táng gòng dù shèng dàn jié děng duō yuán wén huà jié rì, yáng yì zhe tuán jié yǒu ài de xué shù fēn wéi.
“Bên trong phòng thí nghiệm liên hợp thiết bị khoa học lớn quốc tế, các nhà khoa học các nước cùng sum vầy quây quần đón các ngày lễ văn hóa đa nguyên như Lễ Giáng Sinh Tết Noel, ngập tràn bầu không khí học thuật đoàn kết thân ái.”
部队在山中露营。
bùduì zài shānzhōng lòu yíng.
“Binh lính đóng trại ở khu vực núi.”
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
“Phòng của tôi rất rộng.”
外面下着瓢泼大雨,屋里却暖意融融,分外温馨。
wài miàn xià zhe piáo pō dà yǔ , wū lǐ què nuǎn yì róng róng , fèn wài wēn xīn 。
“Bên ngoài trời mưa như trút nước, trong nhà lại ấm cúng và vô cùng dễ chịu.”
人民币跨境支付系统功能持续优化,推动人民币作为国际贸易结算与储备货币的国际化进程稳步向前迈进。
Rén mín bì kuà jìng zhī fù xì tǒng gōng néng chí xù yōu huà, tuī dòng rén mín bì zuò wéi guó jì mào yì jié suàn yǔ chǔ bèi huò bì de guó jì huà jìn chéng wěn bù xiàng qián mài jìn.
“Hệ thống thanh toán xuyên biên giới bằng đồng Nhân dân tệ không ngừng được tối ưu hóa, thúc đẩy tiến trình quốc tế hóa của đồng Nhân dân tệ với tư cách là đồng tiền thanh toán thương mại và dự trữ quốc tế từng bước vững chắc tiến lên.”
这个房室很宽敞。
Zhè ge fáng shì hěn kuān chǎng.
“Phòng này rất rộng rãi.”
露营者喜欢大自然。
Lùyíng zhě xǐhuān dà zìrán.
“Người cắm trại thích thiên nhiên.”
公路旁汽车旅馆很便捷。
gōnglù páng qìchē lǚguǎn hěn biànjié.
“Nhà nghỉ nằm ở vị trí thuận tiện ngoài đường cao tốc.”
我们乘坐观景小铁路游览公园。
Wǒmen chéngzuò guān jǐng xiǎo tiělù yóulǎn gōngyuán.
“Chúng tôi đi tàu đường sắt ngắm cảnh nhỏ để tham quan công viên.”
搭载着多学科综合科考团队的万吨级“雪龙2”号极地科考破冰船鸣笛启程,奔赴南极执行国家重大极地考察任务。
Dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì de wàn dūn jí "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán míng dí qǐ chéng, bēn fù nán jí zhí xíng guó jiā zhòng dà jí dì kǎo chá rèn wù.
“Con tàu phá băng khảo sát khoa học vùng cực vạn tấn 'Tuyết Long 2' chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã kéo còi khởi hành lên đường, tiến về Nam Cực thực thi nhiệm vụ khảo sát vùng cực trọng đại cấp quốc gia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết