Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 Chủ đề Từ vựng
节庆
jiéqìng TIẾT KHÁNH

lễ hội

节庆时分,街道张灯结彩。

jiéqìng shífēn, jiēdào zhāng dēng jiécǎi.

“Vào dịp lễ hội, đường phố được trang hoàng rực rỡ ánh đèn.”

#12 HSK 4 Danh từ

社区全面推进智慧便民服务平台建设,极大提升了广大社区居民的生活便利度与幸福感。

Shè qū quán miàn tuī jìn zhì huì biàn mín fú wù píng tái jiàn shè, jí dà tí shēng le guǎng dà shè qū jū mín de shēng huó biàn lì dù yǔ xìng fú gǎn.

“Khu dân cư đẩy mạnh toàn diện xây dựng nền tảng dịch vụ tiện dân thông minh, nâng cao vượt bậc cảm giác hạnh phúc và mức độ tiện lợi trong cuộc sống của đông đảo cư dân người dân khu dân cư.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 2 Danh từ

现代化智能高铁车站全面推行无感刷脸进站与电子客票,大幅提升了广大旅客的出行效率。

Xiàn dài huà zhì néng gāo tiě chē zhàn quán miàn tuī xíng wú gǎn shuā liǎn jìn zhàn yǔ diàn zi kè piào, dà fú tí shēng le guǎng dà lǚ kè de chū xíng xiào lǜ.

“Nhà ga đường sắt cao tốc thông minh hiện đại hóa triển khai toàn diện vé điện tử và quét khuôn mặt không chạm vào ga, nâng cao vượt bậc hiệu suất đi lại của đông đảo hành khách lữ khách.”

Bộ: 宀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家财政科学优化科技经费支出结构,持续加大对基础前沿研究与战略新兴产业国家重大科技专项的预算支持力度。

Guó jiā cái zhèng kē xué yōu huà kē jì jīng fèi zhī chū jié gòu, chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū yǔ zhàn lüè xīn xīng chǎn yè guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng de yù suàn zhī chí lì dù.

“Ngân sách tài chính quốc gia tối ưu hóa một cách khoa học cơ cấu chi tiêu kinh phí khoa học công nghệ, liên tục tăng cường mức độ hỗ trợ ngân sách dự toán cho các đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về ngành mới nổi chiến lược và nghiên cứu tiên phong cơ bản.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

你是临时速递员侯默·辛普森吗。

nǐ shì línshí sùdì yuánhóumò · xīnpǔsēn ma

“Bạn có phải là người chuyển phát nhanh Homer Simpson không?”

#18 Chủ đề Danh từ

“溟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Míng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““溟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →