下龙湾的海鲜超级新鲜。
xiàlóngwān de hǎixiān chāojí xīnxiān.
“Hải sản ở vịnh Hạ Long tươi ngon vô cùng.”
下龙湾的海鲜超级新鲜。
xiàlóngwān de hǎixiān chāojí xīnxiān.
“Hải sản ở vịnh Hạ Long tươi ngon vô cùng.”
我们租了一辆旅居车去旅行。
Wǒmen zūle yī liàng lǚjū chē qù lǚxíng.
“Chúng tôi thuê một chiếc nhà lưu động để đi du lịch.”
我们住在附近的旅社。
Wǒmen zhù zài fùjìn de lǚshè.
“Chúng tôi ở tại lữ quán gần đây.”
夜晚的游船灯光五彩缤纷。
yèwǎn de yóuchuán dēngguāng wǔcǎibīnfēn.
“Ban đêm, đèn trên du thuyền rực rỡ sắc màu.”
母亲节我们送花给妈妈。
mǔqīn jié wǒmen sòng huā gěi māma.
“Ngày của Mẹ chúng tôi tặng hoa cho mẹ.”
我们要去巴黎度蜜月。
wǒmen yào qù bālí dù mìyuè.
“Chúng tôi sẽ đi Paris hưởng tuần trăng mật.”
节庆时分,街道张灯结彩。
jiéqìng shífēn, jiēdào zhāng dēng jiécǎi.
“Vào dịp lễ hội, đường phố được trang hoàng rực rỡ ánh đèn.”
这家客店很舒服。
zhè jiā kè diàn hěn shūfu.
“Nhà khách này rất thoải mái.”
下周二我想订一个双人房间。
xià zhōu'èr wǒ xiǎng dìng yīgè shuāngrén fángjiān.
“Thứ ba tuần sau tôi muốn đặt một phòng đôi.”
祝你节日快乐。
zhù nǐ jié rì kuài lè 。
“Chúc bạn ngày lễ vui vẻ.”
春天来了, 我们去郊区远足如何?
chūntiān láile, wǒmen qù jiāoqū yuǎnzú rúhé?
“Xuân đến chúng ta đi dã ngoại ở ngoại ô thì sao?”
社区全面推进智慧便民服务平台建设,极大提升了广大社区居民的生活便利度与幸福感。
Shè qū quán miàn tuī jìn zhì huì biàn mín fú wù píng tái jiàn shè, jí dà tí shēng le guǎng dà shè qū jū mín de shēng huó biàn lì dù yǔ xìng fú gǎn.
“Khu dân cư đẩy mạnh toàn diện xây dựng nền tảng dịch vụ tiện dân thông minh, nâng cao vượt bậc cảm giác hạnh phúc và mức độ tiện lợi trong cuộc sống của đông đảo cư dân người dân khu dân cư.”
现代化智能高铁车站全面推行无感刷脸进站与电子客票,大幅提升了广大旅客的出行效率。
Xiàn dài huà zhì néng gāo tiě chē zhàn quán miàn tuī xíng wú gǎn shuā liǎn jìn zhàn yǔ diàn zi kè piào, dà fú tí shēng le guǎng dà lǚ kè de chū xíng xiào lǜ.
“Nhà ga đường sắt cao tốc thông minh hiện đại hóa triển khai toàn diện vé điện tử và quét khuôn mặt không chạm vào ga, nâng cao vượt bậc hiệu suất đi lại của đông đảo hành khách lữ khách.”
国家财政科学优化科技经费支出结构,持续加大对基础前沿研究与战略新兴产业国家重大科技专项的预算支持力度。
Guó jiā cái zhèng kē xué yōu huà kē jì jīng fèi zhī chū jié gòu, chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū yǔ zhàn lüè xīn xīng chǎn yè guó jiā zhòng dà kē jì zhuān xiàng de yù suàn zhī chí lì dù.
“Ngân sách tài chính quốc gia tối ưu hóa một cách khoa học cơ cấu chi tiêu kinh phí khoa học công nghệ, liên tục tăng cường mức độ hỗ trợ ngân sách dự toán cho các đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về ngành mới nổi chiến lược và nghiên cứu tiên phong cơ bản.”
扬帆远航
yángfānyuǎnháng
“Giương buồm đi xa.”
你是临时速递员侯默·辛普森吗。
nǐ shì línshí sùdì yuánhóumò · xīnpǔsēn ma
“Bạn có phải là người chuyển phát nhanh Homer Simpson không?”
我们住在湖边山庄。
Wǒmen zhù zài húbiān shānzhuāng
“Chúng tôi ở khu nghỉ dưỡng bên hồ”
“溟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Míng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““溟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
门童帮客人开门。
Mén tóng bāng kèrén kāi mén.
“Nhân viên đứng cửa giúp khách mở cửa.”
公使升格为大使。
gōngshǐ shēnggé wèi dàshǐ。
“Công sứ lên cấp đại sứ.”
信使往来,络绎不绝。
xìnshǐ wǎnglái,luòyìbùjué。
“Sứ giả qua lại rất thường xuyên.”
他是一个搬运工。
tā shì yīgè bānyùn gōng.
“Anh ấy là một công nhân bốc xếp.”
币能购买商品。
bì néng gòumǎi shāngpǐn.
“Tiền có thể mua hàng hóa.”
接待员微笑欢迎每位客人。
jiēdài yuán wēi xiào huānyíng měi wèi kèrén.
“Nhân viên lễ tân mỉm cười chào đón từng vị khách.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống