夏天出门要打阳伞。
Xiàtiān chūmén yào dǎ yángsǎn.
“Mùa hè ra ngoài cần mang theo ô che nắng.”
Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
夏天出门要打阳伞。
Xiàtiān chūmén yào dǎ yángsǎn.
“Mùa hè ra ngoài cần mang theo ô che nắng.”
这艘国产大型豪华邮轮配备了世界一流的休闲娱乐设施,为旅客带来惬意的远洋度假体验。
Zhè sōu guó chǎn dà xíng háo huá yóu lún pèi bèi le shì jiè yì liú de xiū xián yú lè shè shī, wèi lǚ kè dài lái qiè yì de yuǎn yáng dù jià tǐ yàn.
“Chiếc du thuyền sang trọng cỡ lớn do nước ta tự đóng này trang bị đầy đủ các tiện ích giải trí nghỉ dưỡng hàng đầu thế giới, mang đến cho du khách trải nghiệm kỳ nghỉ viễn dương thư thái tuyệt vời.”
别离了家乡,踏上征途。
biélí le jiāxiāng,tàshàng zhēngtú
“Từ biệt quê hương, lên đường đi xa”
事情太多,不能脱身。
shìqíng tài duō,bùnéng tuōshēn。
“Công việc nhiều quá, không thể thoát ra được.”
士兵们在营帐里休息。
Shìbīng men zài yíngzhàng lǐ xiūxí.
“Các binh sĩ đang nghỉ ngơi trong lều trại.”
他热情地接待了访客。
tā rèqíng de jiēdàile fǎngkè.
“Anh ấy niềm nở tiếp đón khách.”
我们的旅程开始了。
wǒmen de lǚchéng kāishǐle.
“Hành trình của chúng tôi bắt đầu rồi.”
父亲节那天,我送给爸爸一张贺卡。
Fùqīn jié nèitiān, wǒ sòng gěi bàba yī zhāng hèkǎ.
“Ngày của Cha hôm đó, tôi đã tặng bố một tấm thiệp.”
国家博物馆面向社会全面推行实名制免费预约门票制度,极大方便了公众参观。
Guó jiā bó wù guǎn miàn xiàng shè huì quán miàn tuī xíng shí míng zhì miǎn fèi yù yuē mén piào zhì dù, jí dà fāng biàn le gōng zhòng cān guān.
“Bảo tàng Quốc gia triển khai toàn diện chế độ đặt trước vé vào cửa miễn phí bằng tên thật cho toàn xã hội, tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho công chúng tham quan.”
他拉着手提箱匆匆赶路。
tā lā zhe shǒutí xiāng cōngcōng gǎnlù.
“Anh vội vã bước đi với chiếc vali trên tay.”
暑期我们打算去海边旅游。
shǔqī wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān lǚyóu.
“Kỳ nghỉ hè chúng tôi định đi du lịch biển.”
他给好朋友送礼物。
Tā gěi hǎo péngyou sòng lǐwù.
“Anh ấy tặng quà cho bạn thân.”
他是我最好的旅伴。
Tā shì wǒ zuì hǎo de lǚbàn.
“Anh ấy là bạn đồng hành tốt nhất của tôi.”
张家界的风景如诗如画。
Zhāngjiājiè de fēngjǐng rú shī rú huà.
“Phong cảnh ở Trương Gia Giới đẹp như tranh.”
我们计划周末去秋游。
Wǒmen jìhuà zhōumò qù qiūyóu.
“Chúng tôi dự định đi du lịch mùa thu vào cuối tuần.”
每逢中秋,我们全家会欢聚在一起。
měi féng Zhōngqiū, wǒmen quánjiā huì huānjù zài yīqǐ.
“Mỗi dịp tết trung thu là cả gia đình chúng tôi lại quây quần bên nhau.”
我们要去巴黎度蜜月。
wǒmen yào qù bālí dù mìyuè.
“Chúng tôi sẽ đi Paris hưởng tuần trăng mật.”
我想要一个标准间。
wǒ xiǎng yào yīgè biāozhǔn jiān.
“Tôi muốn một phòng tiêu chuẩn.”
旅游景点挤满了游客。
lǚyóu jǐngdiǎn jǐ mǎnle yóukè.
“Các điểm du lịch đông đúc du khách.”
这座图书馆藏书包罗万象。
zhè zuò túshū guǎncáng shū bāoluówànxiàng.
“Thư viện này có kho sách rất phong phú đa dạng.”
于我自己而言,我更喜欢自助游。
Yú wǒ zìjǐ ér yán, wǒ gèng xǐhuan zìzhùyóu.
“Đối với tôi mà nói, tôi vẫn thích du lịch tự túc hơn.”
每逢节假日,国家现代科技馆与天文馆总是迎来数以万计前来感受科学魅力的青少年与家长。
Měi féng jié jià rì, guó jiā xiàn dài kē jì guǎn yǔ tiān wén guǎn zǒng shì yíng lái shǔ yǐ wàn jì qián lái gǎn shòu kē xué mèi lì de qīng shào nián yǔ jiā zhǎng.
“Mỗi dịp các ngày nghỉ lễ ngày lễ tết, Bảo tàng Thiên văn và Bảo tàng Khoa học Công nghệ Hiện đại Quốc gia luôn đón tiếp hàng vạn lượt phụ huynh và thanh thiếu niên tới cảm nhận sức quyến rũ của khoa học.”
我们要找新的度假村。
Wǒmen yào zhǎo xīn de dùjiàcūn.
“Chúng tôi cần tìm làng nghỉ dưỡng mới.”
我们旅行团还有几个空名额。
wǒmen lǚxíngtuán hái yǒu jǐ gè kōng míng'é.
“Đoàn du lịch của chúng tôi còn vài suất trống.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết