明天是情人节。
Míngtiān shì qíngrénjié.
“Ngày mai là lễ tình nhân.”
Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
明天是情人节。
Míngtiān shì qíngrénjié.
“Ngày mai là lễ tình nhân.”
旅游业对于经济至关重要。
lǚyóuyè duìyú jīngjì zhì guān zhòngyào.
“Ngành du lịch rất quan trọng đối với nền kinh tế.”
元旦节我们聚在一起。
yuándànjié wǒmen jù zài yīqǐ.
“Chúng tôi tụ tập vào Tết Dương lịch.”
下机旅客休息室很安静。
Xià jī lǚkè xiūxí shì hěn ānjìng.
“Phòng nghỉ sau khi xuống máy bay rất yên tĩnh.”
冬日午后,一家人围坐在温暖的炭火壁炉旁喝茶读书,整间屋子里洋溢着浓浓的幸福温馨气氛。
Dōng rì wǔ hòu, yī jiā rén wéi zuò zài wēn nuǎn de tàn huǒ bì lú páng hē chá dú shū, zhěng jiān wū zi lǐ yáng yì zhe nóng nóng de xìng fú wēn xīn qì fēn.
“Buổi chiều mùa đông, cả gia đình quây quần bên bếp sưởi than ấm áp vừa thưởng trà vừa đọc sách, khắp gian phòng ngập tràn bầu không khí hạnh phúc ấm áp đậm đà.”
我们放暑假了。
wǒ men fàng shǔ jià le 。
“Chúng tôi đã nghỉ hè.”
大篷车装满了各种货物。
dàpéngchē zhuāngmǎnle gèzhǒng huòwù.
“Xe có mui lớn chất đầy đủ loại hàng hóa.”
国庆长假放假期间,很多大学生选择参加志愿服务或去乡村开展社会实践调研。
Guó qìng cháng jià fàng jià qī jiān, hěn duō dà xué shēng xuǎn zé cān jiā zhì yuàn fú wù huò qù xiāng cūn kāi zhǎn shè huì shí jiàn diào yán.
“Trong kỳ nghỉ lễ đợt nghỉ Quốc khánh dài ngày, rất nhiều bạn sinh viên đại học lựa chọn tham gia phục vụ tình nguyện hoặc về nông thôn triển khai khảo sát thực tiễn xã hội.”
沙巴的气候很凉爽。
Shābā de qìhòu hěn liángshuǎng.
“Khí hậu Sa Pa rất mát mẻ.”
寒假快到了。
hán jià kuài dào le 。
“Kỳ nghỉ đông sắp đến rồi.”
她是一名优秀的丫鬟。
tā shì yī míng yōuxiù de yāhuan.
“Cô ấy là một nữ hầu gái ưu tú.”
我们一起探寻宇宙的奥秘。
Wǒmen yīqǐ tànxún yǔzhòu de àomì.
“Chúng ta cùng nhau khám phá sự bí ẩn của vũ trụ.”
昨天的野游很有趣。
zuótiān de yě yóu hěn yǒuqù.
“Buổi dã ngoại hôm qua rất vui.”
这个城市有许多旅游胜地。
zhège chéngshì yǒu xǔduō lǚyóu shèngdì.
“Có rất nhiều thắng cảnh ở thành phố này.”
狂欢节上有很多舞蹈。
kuánghuān jié shàng yǒu hěnduō wǔdǎo.
“Lễ hội hoan hỉ có nhiều điệu nhảy.”
背包客喜欢自由旅行。
Bēibāokè xǐhuan zìyóu lǚxíng.
“Du khách ba lô thích đi du lịch tự do.”
在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。
Zài tè dà zì rán zāi hài fā shēng hòu jǐ xiǎo shí nèi, yìng jí bǎo zhàng bù duì biàn zài ān quán kāi kuò ān zhì diǎn dā jiàn qǐ le shù qiān dǐng pèi bèi qǔ nuǎn zhào míng shè bèi de fáng zāi jiù zāi bǎo wēn zhàng péng.
“Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.”
公司有职位空缺。
gōngsī yǒu zhíwèi kòngquē.
“Công ty có vị trí trống.”
趵突泉是中国四大名泉之一。
bàotūquán shì zhōngguó sì dàmíng quán zhī yī.
“Báo Đột Tuyền là một trong bốn suối nổi tiếng của Trung Quốc.”
年轻的野外地质科考队员背起沉重的科考专业背包,踏着晨光坚定地向荒原峡谷进发。
Nián qīng de yě wài dì zhì kē kǎo duì yuán bèi qǐ chén zhòng de kē kǎo zhuān yè bēi bāo, tà zhe chén guāng jiān dìng dì xiàng huāng yuán xiá gǔ jìn fā.
“Những đội viên khảo sát khoa học địa chất dã ngoại trẻ tuổi đeo chiếc ba lô túi đeo lưng chuyên dụng khảo sát nặng trĩu trên vai, vững bước tiến vào hẻm núi hoang nguyên dưới ánh ban mai.”
我计划去广西旅游。
wǒ jìhuà qù guǎngxī lǚyóu.
“Tôi dự định đi Quảng Tây du lịch.”
节假日期间,来自全球的数万名中外游客纷至沓来,亲身领略世界文化遗产故宫的博大精深。
Jié jià rì qī jiān, lái zì quán qiú de shù wàn míng zhōng wài yóu kè fēn zhì tà lái, qīn shēn lǐng lüè shì jiè wén huà yí chǎn gù gōng de bó dà jīng shēn.
“Trong dịp ngày nghỉ lễ, hàng vạn khách du lịch du khách trong và ngoài nước từ khắp nơi trên toàn cầu nườm nượp kéo tới, đích thân thưởng ngoạn sự uyên bác sâu rộng của Di sản Văn hóa Thế giới Cố Cung.”
读万卷书、行万里路;青年人在旅行实践中开阔眼界格局、体悟多元地域文化魅力。
Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù ; qīng nián rén zài lǚ xíng shí jiàn zhōng kāi kuò yǎn jiè gé jú, tǐ wù duō yuán dì yù wén huà mèi lì.
“Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường; thanh niên trong thực tiễn du lịch tham quan mở rộng tầm nhìn tầm vóc, cảm nhận sức quyến rũ của văn hóa các vùng miền đa dạng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết