行程
奢侈
一路顺风
景区
Chủ đề: Kỳ nghỉ • 368 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Kỳ nghỉ (假日)

Chủ đề Kỳ nghỉ gồm 368 từ vựng, được chia thành 16 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kỳ nghỉ
#5 HSK 5 Danh từ

冬日午后,一家人围坐在温暖的炭火壁炉旁喝茶读书,整间屋子里洋溢着浓浓的幸福温馨气氛。

Dōng rì wǔ hòu, yī jiā rén wéi zuò zài wēn nuǎn de tàn huǒ bì lú páng hē chá dú shū, zhěng jiān wū zi lǐ yáng yì zhe nóng nóng de xìng fú wēn xīn qì fēn.

“Buổi chiều mùa đông, cả gia đình quây quần bên bếp sưởi than ấm áp vừa thưởng trà vừa đọc sách, khắp gian phòng ngập tràn bầu không khí hạnh phúc ấm áp đậm đà.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 1 Động từ

国庆长假放假期间,很多大学生选择参加志愿服务或去乡村开展社会实践调研。

Guó qìng cháng jià fàng jià qī jiān, hěn duō dà xué shēng xuǎn zé cān jiā zhì yuàn fú wù huò qù xiāng cūn kāi zhǎn shè huì shí jiàn diào yán.

“Trong kỳ nghỉ lễ đợt nghỉ Quốc khánh dài ngày, rất nhiều bạn sinh viên đại học lựa chọn tham gia phục vụ tình nguyện hoặc về nông thôn triển khai khảo sát thực tiễn xã hội.”

Bộ: 宀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。

Zài tè dà zì rán zāi hài fā shēng hòu jǐ xiǎo shí nèi, yìng jí bǎo zhàng bù duì biàn zài ān quán kāi kuò ān zhì diǎn dā jiàn qǐ le shù qiān dǐng pèi bèi qǔ nuǎn zhào míng shè bèi de fáng zāi jiù zāi bǎo wēn zhàng péng.

“Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

年轻的野外地质科考队员背起沉重的科考专业背包,踏着晨光坚定地向荒原峡谷进发。

Nián qīng de yě wài dì zhì kē kǎo duì yuán bèi qǐ chén zhòng de kē kǎo zhuān yè bēi bāo, tà zhe chén guāng jiān dìng dì xiàng huāng yuán xiá gǔ jìn fā.

“Những đội viên khảo sát khoa học địa chất dã ngoại trẻ tuổi đeo chiếc ba lô túi đeo lưng chuyên dụng khảo sát nặng trĩu trên vai, vững bước tiến vào hẻm núi hoang nguyên dưới ánh ban mai.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

节假日期间,来自全球的数万名中外游客纷至沓来,亲身领略世界文化遗产故宫的博大精深。

Jié jià rì qī jiān, lái zì quán qiú de shù wàn míng zhōng wài yóu kè fēn zhì tà lái, qīn shēn lǐng lüè shì jiè wén huà yí chǎn gù gōng de bó dà jīng shēn.

“Trong dịp ngày nghỉ lễ, hàng vạn khách du lịch du khách trong và ngoài nước từ khắp nơi trên toàn cầu nườm nượp kéo tới, đích thân thưởng ngoạn sự uyên bác sâu rộng của Di sản Văn hóa Thế giới Cố Cung.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 2 Danh từ

读万卷书、行万里路;青年人在旅行实践中开阔眼界格局、体悟多元地域文化魅力。

Dú wàn juàn shū, xíng wàn lǐ lù ; qīng nián rén zài lǚ xíng shí jiàn zhōng kāi kuò yǎn jiè gé jú, tǐ wù duō yuán dì yù wén huà mèi lì.

“Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường; thanh niên trong thực tiễn du lịch tham quan mở rộng tầm nhìn tầm vóc, cảm nhận sức quyến rũ của văn hóa các vùng miền đa dạng.”

Bộ: 彳 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →