汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#1 Chủ đề Từ vựng
纺丝
fǎng sī PHƯỞNG TI

sợi tơ

脱泡是溶液纺丝生产中的一个工序。

Tuō pào shì róngyè fǎng sī shēngchǎn zhōng de yīgè gōngxù.

“Hút chân không là một quá trình trong sản xuất kéo sợi dung dịch.”

Bộ: 纟 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

大科学工程每一项耀眼成就的背后,都凝结着无数科研工作者与一线建设者数千个日日夜夜辛勤耕耘的智慧与汗水。

Dà kē xué gōng chéng měi yī xiàng yào yǎn chéng jiù de bèi hòu, dōu níng jié zhe wú shù kē yán gōng zuò zhě yǔ yī xiàn jiàn shè zhě shù qiān gè rì rì yè yè xīn qín gēng yún de zhì huì yǔ hàn shuǐ.

“Đằng sau mỗi một thành tựu chói lọi rực rỡ của công trình khoa học lớn, đều kết tinh mồ hôi giọt mồ hôi công sức và trí tuệ miệt mài cày xới hàng ngàn ngày đêm của vô số những người xây dựng tuyến đầu và những người làm nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Động từ

养成每天早晚坚持使用含氟牙膏认真刷牙三分钟的良好卫生习惯,能有效预防龋齿与口腔疾病。

Yǎng chéng měi tiān zǎo wǎn jiān chí shǐ yòng hán fú yá gāo rèn zhēn shuā yá sān fēn zhōng de liáng hǎo wèi shēng xí guàn, néng yǒu xiào yù fáng qǔ chǐ yǔ kǒu qiāng jí bìng.

“Hình thành thói quen vệ sinh tốt kiên trì đánh răng chải răng cẩn thận ba phút bằng kem đánh răng có chứa fluor vào mỗi sáng và tối có thể phòng ngừa sâu răng và các bệnh răng miệng hiệu quả.”

Bộ: 刂 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 4 Động từ

跑完步后,他的额头上, 直往下流汗。

pǎo wán bù hòu , tā de é tóu shàng , zhí wǎng xià liú hàn 。

“Chạy bộ xong, mồ hôi trên trán anh ấy cứ chảy ròng ròng xuống.”

#22 HSK 6 Tính từ

在没有大型工程机械的艰苦年代,建设者们全凭肩挑背扛,极其吃力却坚韧无比地建成了红旗渠。

Zài méi yǒu dà xíng gōng chéng jī xiè de jiān kǔ nián dài, jiàn shè zhě men quán píng jiān tiāo bèi káng, jí qí chī lì què jiān rèn wú bǐ dì jiàn chéng le hóng qí qú.

“Trong những năm tháng gian khó chưa có máy móc công trình cỡ lớn, những người xây dựng hoàn toàn dựa vào đôi vai gánh lưng vác, vô cùng vất vả nhọc sức nhưng vô cùng kiên cường đã xây dựng nên Kênh Hồng Kỳ.”

#23 HSK 8 Động từ

新一代多模态人工智能算法的应用,使过去极度费劲耗时的人工蛋白质晶体结构解析工作效率提升了成千上万倍。

Xīn yí dài duō mó tài rén gōng zhì néng suàn fǎ de yìng yòng, shǐ guò qù jí dù fèi jìn hào shí de rén gōng dàn bái zhì jīng tǐ jié gòu jiě xī gōng zuò xiào lǜ tí shēng le chéng qiān shàng wàn bèi.

“Việc ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo đa phương thức thế hệ mới đã giúp cho công tác giải mã kết cấu tinh thể protein bằng nhân công vốn cực kỳ tốn sức hao công nhọc lòng mất công tốn sức trong quá khứ nâng cao hiệu suất gấp hàng ngàn hàng vạn lần.”

Bộ: 贝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →