纺纱
Minh họa từ vựng 纺纱 (fǎng shā)
fǎng shā HÁN VIỆT: PHƯỞNG SA

纺纱: xoay tròn

xoay tròn

Nét viết & luyện viết chữ 纺纱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纺
fǎng PHƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe; kéo

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

纱
fǎng shā PHƯỞNG SA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xoay tròn

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ SA (纱, phồn thể: 紗): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 小 (TIỂU).

Câu ví dụ với từ “纺纱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她每天在家纺纱织布。

Tā měi tiān zài jiā fǎng shā zhī bù.

“Cô ấy mỗi ngày ở nhà quay sợi, dệt vải.”

Từ “纺纱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纺纱 (fǎng shā)

纺纱 (fǎng shā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纺纱” có phiên âm Pinyin là “fǎng shā”, âm Hán Việt là “PHƯỞNG SA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xoay tròn”.

Chữ 纺纱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “纺纱” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-14T08:26:39+07:00