我喜欢沐浴在海水中。
wǒ xǐhuan mùyù zài hǎishuǐ zhōng.
“Tôi thích tắm trong nước biển.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢沐浴在海水中。
wǒ xǐhuan mùyù zài hǎishuǐ zhōng.
“Tôi thích tắm trong nước biển.”
积雪草提取物对皮肤有益。
jī xuě cǎo tíqǔ wù duì pífū yǒuyì.
“Chiết xuất rau má có lợi cho da.”
他倒在地上,身上全是鲜血。
tā dào zài dìshàng, shēnshang quán shì xiānxuè.
“Anh ta ngã xuống đất, người đầy máu tươi.”
每天下班后去社区智能化健身房进行半小时有氧跑步与力量器械锻炼,能够有效缓解全天的工作疲劳。
Měi tiān xià bān hòu qù shè qū zhì néng huà jiàn shēn fáng jìn xíng bàn xiǎo shí yǒu yǎng pǎo bù yǔ lì liàng qì xiè duàn liàn, néng gòu yǒu xiào huǎn jiě quán tiān de gōng zuò pí láo.
“Mỗi ngày sau giờ tan sở đến phòng tập gym thông minh của khu dân cư tập chạy bộ và tập cơ nửa tiếng có thể xua tan mệt mỏi sau cả ngày làm việc một cách hiệu quả.”
他子承父业,成为了一名外科医生。
tā zǐ chéng fù yè, chéng wéi le yī míng wài kē yī shēng.
“Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa.”
健康食品有助于增强免疫力。
jiànkāng shípǐn yǒu zhù yú zēngqiáng miǎnyì lì.
“Thực phẩm lành mạnh giúp tăng cường hệ miễn dịch.”
我喜欢体育运动。
wǒ xǐ huan tǐ yù yùn dòng 。
“Tôi thích các môn thể thao.”
当在监测大屏上看到核心卫星载荷成功展开并正常运转时,总指挥紧绷的脸色终于露出了舒心的微笑。
Dāng zài jiān cè dà píng shàng kàn dào hé xīn wèi xīng zài hè chéng gōng zhǎn kāi bìng zhèng cháng yùn zhuàn shí, zǒng zhǐ huī jǐn bēng de liǎn sè zhōng yú lù chū le shū xīn de wēi xiào.
“Khi nhìn thấy tải trọng vệ tinh cốt lõi bung mở thành công và vận hành bình thường trên màn hình giám sát, vẻ mặt sắc mặt căng thẳng của vị tổng chỉ huy cuối cùng đã hé lộ nụ cười nhẹ nhõm an lòng.”
用作做暗疮面膜和磨砂膏,可去死皮。
Yòng zuò zuò ànchuāng miànmó hé móshā gāo, kě qù sǐ pí
“Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết”
心脏起搏器能模拟心脏的自然搏动,改善病人的病情。
xīnzāngqǐbóqì néng mónǐ xīnzāng de zìrán bódòng,gǎishàn bìngrén de bìngqíng。
“Máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân.”
国家深入推进健康中国战略,完善重大慢性非传染性疾病早期筛查与综合防治体系,筑牢全民健康基石。
Guó jiā shēn rù tuī jìn jiàn kāng zhōng guó zhàn lüè, wán shàn zhòng dà màn xìng fēi chuán rǎn xìng jí bìng zǎo qī shāi chá yǔ zōng hé fáng zhì tǐ xì, zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.
“Nhà nước đi sâu thúc đẩy Chiến lược Một Trung Quốc Khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và phòng chống điều trị tổng hợp các bệnh mãn tính không truyền nhiễm nguy hiểm, xây đắp vững chắc nền móng sức khỏe cho toàn dân.”
加快构建以风力与太阳能等清洁绿色可再生能源为主体的新型电力系统,是保障国家能源安全的重大战略。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ fēng lì yǔ tài yáng néng děng qīng jié lǜ sè kě zài shēng néng yuán wéi zhǔ tǐ de xīn xíng diàn lì xì tǒng, shì bǎo zhàng guó jiā néng yuán ān quán de zhòng dà zhàn lüè.
“Khẩn trương xây dựng hệ thống điện năng mới lấy các nguồn năng lượng sạch tái tạo như điện gió và năng lượng mặt trời làm chủ đạo là chiến lược trọng đại bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia.”
他去医院看医生了。
Tā qù yīyuàn kàn yīshēng le.
“Anh ấy đã đến bệnh viện gặp bác sĩ rồi.”
扎根大西北戈壁荒漠数十载的功勋总工程师依然身形挺拔、体格健壮,始终精神矍铄地奋战在国防科技攻坚一线。
Zhā gēn dà xī běi gē bì huāng mò shù shí zài de gōng xūn zǒng gōng chéng shī yī rán shēn xíng tǐng bá, tǐ gé jiàn zhuàng, shǐ zhōng jīng shén jué shuò dì fèn zhàn zài guó fáng kē jì gōng jiān yī xiàn.
“Vị Tổng Kỹ sư có công lao cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm vẫn vóc dáng hiên ngang thẳng tắp, thể trạng rắn rỏi cường tráng khỏe mạnh, luôn quắc thước tinh anh chiến đấu nơi tuyến đầu vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng.”
一营民兵笔挺地站着,听候发令。
yī yíng mínbīng bǐtǐng de zhànzhe, tīnghòu fālìng.
“Tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh.”
每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。
Měi gè rén dōu yīng dāng zì jué ài hù shēn biān de gōng gòng shè shī yǔ huā cǎo shù mù, gòng tóng shǒu hù yōu měi hé xié de shè qū huán jìng.
“Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.”
科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。
Kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ jūn héng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn, néng gòu xiǎn zhù zēng qiáng rén tǐ de miǎn yì dǐ kàng lì yǔ kàng bìng kāng fù néng lì.
“Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.”
现代健康生活理念倡导劳逸结合与均衡饮食,坚决避免长期过度熬夜与过量摄入高糖高脂食品。
Xiàn dài jiàn kāng shēng huó lǐ niàn chàng dǎo láo yì jié hé yǔ jūn héng yǐn shí, jiān jué bì miǎn cháng qī guò dù áo yè yǔ guò liàng shè rù gāo táng gāo zhī shí pǐn.
“Quan niệm sống lành mạnh hiện đại đề xướng kết hợp hài hòa giữa làm việc và nghỉ ngơi cùng chế độ ăn uống cân bằng, kiên quyết tránh thức đêm kéo dài quá mức và dung nạp quá nhiều thực phẩm chứa nhiều đường nhiều dầu mỡ.”
他每天都在吃补药。
Tā měitiān dōu zài chī bǔyào.
“Anh ấy mỗi ngày đều uống thuốc bổ.”
心血管疾病很常见。
Xīnxuèguǎn jíbìng hěn chángjiàn.
“Bệnh tim mạch rất phổ biến.”
在国家青少年体育体质健康监测中,中小学生的身高、体重与肺活量等综合体质指标持续向好。
Zài guó jiā qīng shào nián tǐ yù tǐ zhì jiàn kāng jiān cè zhōng, zhōng xiǎo xué shēng de shēn gāo, tǐ zhòng yǔ fèi huó liàng děng zōng hé tǐ zhì zhǐ biāo chí xù xiàng hǎo.
“Trong công tác quan trắc sức khỏe thể chất thể thao thanh thiếu niên quốc gia, các chỉ tiêu thể chất tổng hợp như dung tích phổi, cân nặng và chiều cao tầm vóc của học sinh tiểu học và trung học liên tục chuyển biến tích cực.”
离别的痛楚难以忘怀。
líbié de tòngchǔ nányǐ wànghuái.
“Nỗi đau chia ly thật khó quên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết