汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#2 HSK 5 Danh từ

团结就是力量,万众一心、同舟共济是中华民族战胜一切艰难险阻的磅礴精神伟力。

Tuán jié jiù shì lì liàng, wàn zhòng yī xīn, tóng zhōu gòng jì shì zhōng huá mín zú zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de páng bó jīng shén wěi lì.

“Đoàn kết là sức mạnh, triệu người như một đồng tâm hiệp lực cùng chèo một con thuyền là sức mạnh tinh thần to lớn giúp dân tộc ta vượt qua mọi ghềnh thác gian nan.”

Bộ: 力 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。

Kē xué guī lǜ de lì liàng kàng zǔ xùn liàn pèi hé chōng zú de yōu zhì dàn bái zhì bǔ chōng, néng yǒu xiào cù jìn jī ròu hé chéng yǔ gǔ gé jiàn kāng.

“Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.”

Bộ: 肉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在动手开展化学合成实验前,实验员必须严格熟读并掌握每一个操作步骤与安全须知。

Zài dòng shǒu kāi zhǎn huà xué hé chéng shí yàn qián, shí yàn yuán bì xū yán gé shú dú bìng zhǎng wò měi yí gè cāo zuò bù zhòu yǔ ān quán xū zhī.

“Trước khi bắt tay vào thực hiện thí nghiệm tổng hợp hóa học, kiểm nghiệm viên nhất thiết phải đọc kỹ và nắm vững từng bước thao tác cùng quy chuẩn an toàn.”

Bộ: 止 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家全面健全覆盖全民的公共卫生与妇幼健康医疗保健服务体系,切实筑牢全民健康基石。

Guó jiā quán miàn jiàn quán fù gài quán mín de gōng gòng wèi shēng yǔ fù yòu jiàn kāng yī liáo bǎo jiàn fú wù tǐ xì, qiè shí zhù láo quán mín jiàn kāng jī shí.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống dịch vụ y tế bảo vệ sức khỏe chăm sóc sức khỏe bà mẹ trẻ em và y tế công cộng bao phủ toàn dân, củng cố vững chắc nền tảng sức khỏe toàn dân.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
洗面奶
xǐ miàn nǎi TẨY DIỆN NÃI

sữa rửa mặt

早晨起床后先用温和洗面奶洁面。

zǎo chén qǐ chuáng hòu xiān yòng wēn hé xǐ miàn nǎi jié miàn 。

“Sáng sớm thức dậy trước tiên dùng sữa rửa mặt dịu nhẹ làm sạch da.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

大力推进乡村特色富民产业高质量发展,让乡村农业高质高效、乡村宜居宜业、农民富裕富足、百业兴旺。

Dà lì tuī jìn xiāng cūn tè sè fù mín chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiāng cūn nóng yè gāo zhì gāo xiào, xiāng cūn yí jū yí yè, nóng mín fù yù fù zú, bǎi yè xīng wàng.

“Đẩy mạnh phát triển chất lượng cao ngành nghề làm giàu cho dân đặc sắc ở nông thôn, giúp nông nghiệp nông thôn chất lượng cao hiệu quả cao, làng quê đáng sống đáng lập nghiệp, người nông dân giàu có sung túc, trăm nghề hưng vượng.”

Bộ: 八 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →