汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#6 HSK 6 Tính từ

航天员在地面开展高强度的耐缺氧与超重过载体能极限特训,锻造出了无比强壮的身体素质与钢铁意志。

Háng tiān yuán zài dì miàn kāi zhǎn gāo qiáng dù de nài quē yǎng yǔ chāo zhòng guò zài tǐ néng jí xiàn tè xùn, duàn zào chū liǎo wú bǐ qiáng zhuàng de shēn tǐ sù zhì yǔ gāng tiě yì zhì.

“Các phi hành gia trên mặt đất đã triển khai đợt huấn luyện đặc biệt giới hạn thể lực chịu quá tải trọng lực và chịu thiếu oxy cường độ cao, rèn đúc nên tố chất cơ thể vô cùng khỏe mạnh cường tráng cùng ý chí thép.”

Bộ: 弓 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Danh từ

高校每年定期组织全体师生进行全面的免费健康体检,切实建立健全师生健康档案保障机制。

Gāo xiào měi nián dìng qī zǔ zhī quán tǐ shī shēng jìn xíng quán miàn de miǎn fèi jiàn kāng tǐ jiǎn, qiè shí jiàn lì jiàn quán shī shēng jiàn kāng dàng àn bǎo zhàng jī zhì.

“Trường đại học định kỳ tổ chức khám sức khỏe kiểm tra thể lực miễn phí toàn diện cho toàn thể thầy cô và học sinh hàng năm, xây dựng hoàn thiện thiết thực cơ chế bảo đảm hồ sơ sức khỏe cho giáo viên và sinh viên.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

经过多学科中西医结合精准综合治疗与精心康复调理,术后危重患者精神状态明显改善、面部气色红润健康。

Jīng guò duō xué kē zhōng xī yī jié hé jīng zhǔn zōng hé zhì liáo yǔ jīng xīn kāng fù tiáo lǐ, shù hòu wēi zhòng huàn zhě jīng shén zhuàng tài míng xiǎn gǎi shàn, miàn bù qì sè hóng rùn jiàn kāng.

“Trải qua việc điều trị tổng hợp chính xác kết hợp Đông - Tây y đa ngành cùng sự phục hồi điều dưỡng chu đáo, trạng thái tinh thần của người bệnh nhân nguy kịch sau phẫu thuật đã cải thiện rõ rệt, sắc mặt hồng hào khỏe mạnh.”

Bộ: 气 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
肱二头肌
gōng'èrtóujī QUĂNG NHỊ ĐẦU CƠ

bắp tay

我今天锻炼了肱二头肌,很酸。

Wǒ jīntiān duànliàn le gōng'èr tóujī, hěn suān.

“Hôm nay tôi tập bắp tay, rất đau.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

现代化国家医学中心智慧重症监护病房全面部署了多模态生命体征实时监测与智能预警系统。

Xiàn dài huà guó jiā yī xué zhōng xīn zhì huì zhòng zhèng jiān hù bìng fáng quán miàn bù shǔ le duō mó tài shēng mìng tǐ zhēng shí shí jiān cè yǔ zhì néng yù jǐng xì tǒng.

“Phòng bệnh phòng nội trú chăm sóc đặc biệt thông minh Trung tâm Y học Quốc gia hiện đại hóa đã triển khai toàn diện hệ thống cảnh báo thông minh và quan trắc dấu hiệu sinh tồn đa phương thức theo thời gian thực.”

Bộ: 疒 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →