才割了半天麦子,手就打泡了。
cái gē le bàntiān màizǐ,shǒu jìu dǎpào le。
“Mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
才割了半天麦子,手就打泡了。
cái gē le bàntiān màizǐ,shǒu jìu dǎpào le。
“Mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay.”
他在车上突然晕厥。
Tā zài chē shàng tūrán yūnjué
“Anh ấy trên xe đột nhiên ngất”
牙齿矫正让牙变整齐。
yáchǐ jiǎozhèng ràng yá biàn zhěngqí.
“Niềng răng giúp răng trở nên đều đặn hơn.”
我喜欢喝草莓果昔。
Wǒ xǐhuān hē cǎoméi guǒxī.
“Tôi thích uống sinh tố dâu.”
鸡汤补养身虚弱。
jītāng bǔyǎng shēn xūruò.
“Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.”
吸烟伤害呼吸道功能。
xīyān shānghài hūxīdào gōngnéng.
“Hút thuốc làm hại chức năng đường hô hấp.”
老人体弱多病,需要照顾。
lǎorén tǐruòduōbìng, xūyào zhàogù.
“Người già thể chất yếu hay ốm đau, cần được chăm sóc.”
他感到病痛的折磨。
tā gǎndào bìngtòng de zhémó.
“Anh ấy cảm nhận được sự giày vò của bệnh tất.”
诊所的医生很专业。
zhěnsuǒ de yīshēng hěn zhuānyè.
“Bác sĩ ở phòng khám rất chuyên nghiệp.”
我国科研团队成功研发出新型广谱抗艾滋病中和抗体,为临床长效预防与综合治疗开辟了全新路径。
Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū xīn xíng guǎng pǔ kàng ài zī bìng zhōng hé kàng tǐ, wèi lín chuáng zhǎng xiào yù fáng yǔ zōng hé zhì liáo kāi pì le quán xīn lù jìng.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công kháng thể trung hòa chống bệnh AIDS phổ rộng kiểu mới, mở ra con đường hoàn toàn mới cho việc điều trị tổng hợp và phòng ngừa hiệu quả lâu dài trên lâm sàng.”
他竟然把个人安危置之度外。
tā jìngrán bǎ gèrén ānwēi zhìzhīdùwài.
“Anh ấy thế mà lại không màng tới an nguy của bản thân.”
基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。
Jī céng jiā tíng yī shēng qiān yuē fú wù lì yòng wù lián wǎng biàn xié shì zhì néng jiān cè shè bèi, shí xiàn le duì shè qū gāo xuè yā màn xìng bìng huàn zhě rì cháng xuè yā de yuǎn chéng shí shí gēn zōng guǎn lǐ.
“Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.”
她每天按时吃避孕丸。
Tā měitiān ànshí chī bìyùn wán.
“Cô ấy uống viên tránh thai đúng giờ mỗi ngày.”
花粉过敏让我打喷嚏。
huāfěn guòmǐn ràng wǒ dǎ pēntì.
“Dị ứng phấn hoa khiến tôi hắt hơi.”
这是“止痛”的一个常用表达。
Zhè shì "zhǐtòng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thuốc giảm đau cắt cơn".”
不要乱扔垃圾,保持环境卫生。
Bùyào luàn rēng lājī, bǎochí huánjìng wèishēng.
“Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.”
保持健康饮食是最好的天然护肤。
bǎo chí jiàn kāng yǐn shí shì zuì hǎo de tiān rán hù fū 。
“Giữ chế độ ăn uống lành mạnh là cách dưỡng da tự nhiên tốt nhất.”
坚持科学膳食搭配与规律体育运动,能够将成年人体重与体脂率长期保持在健康的理想标准范围内。
Jiān chí kē xué shàn shí dā pèi yǔ guī lǜ tǐ yù yùn dòng, néng gòu jiāng chéng nián rén tǐ zhòng yǔ tǐ zhī lǜ cháng qī bǎo chí zài jiàn kāng de lǐ xiǎng biāo zhǔn fàn wéi nèi.
“Kiên trì vận động thể thao đều đặn và kết hợp khẩu phần ăn khoa học có thể duy trì cân nặng trọng lượng cơ thể và tỷ lệ mỡ cơ thể của người trưởng thành lâu dài trong phạm vi tiêu chuẩn lý tưởng khỏe mạnh.”
经过一系列检查,医生怀疑他患有胰脏疾病,需要进一步确诊。
Jīngguò yī xìliè jiǎnchá, yīshēng huáiyí tā huàn yǒu yízàng jíbìng, xūyào jìnyíbù quèzhěn.
“Sau một loạt kiểm tra, bác sĩ nghi ngờ anh ta mắc bệnh về tuyến tụy, cần chẩn đoán thêm.”
城市智慧医疗急救调度网络依托5G与车联网技术,实现了急救车“上车即入院”的院前院内无缝高效救治。
Chéng shì zhì huì yī liáo jí jiù diào dù wǎng luò yī tuō 5G yǔ chē lián wǎng jì shù, shí xiàn le jí jiù chē "shàng chē jí rù yuàn" de yuàn qián yuàn nèi wú fèng gāo xiào jiù zhì.
“Mạng lưới điều phối cấp cứu y tế thông minh đô thị dựa vào công nghệ Internet vạn vật kết nối xe và 5G đã thực hiện việc cứu chữa hiệu quả cao liền mạch trong và trước viện 'lên xe cấp cứu là coi như nhập viện'.”
他有气喘病,说话很费力。
tā yǒu qìchuǎnbìng,shuōhuà hěn fèilì。
“Anh ấy có bệnh hen suyễn, nói chuyện rất khó khăn.”
音乐有疗愈的作用。
yīnyuè yǒu liáoyù de zuòyòng.
“Âm nhạc có tác dụng chữa lành.”
他有打呼噜的毛病。
tā yǒu dǎ hūlū de máobìng.
“Anh có cái tật hay ngáp.”
我喜欢买绿色食品。
Wǒ xǐhuān mǎi lǜsè shípǐn.
“Tôi thích mua thực phẩm xanh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết