汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#8 Chủ đề Từ vựng
厌氧
yàn yǎng YẾM DƯỠNG

kị khí

厌氧细菌在无氧环境中生长。

Yàn yǎng xìjùn zài wú yǎng huánjìng zhōng shēngzhǎng.

“Vi khuẩn kị khí phát triển trong môi trường không có oxy.”

Bộ: 厂 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Thành ngữ

在新时代强国建设征程上,祖国大江南北处处呈现出生机勃勃、欣欣向荣的高质量发展繁荣景象。

Zài xīn shí dài qiáng guó jiàn shè zhēng chéng shàng, zǔ guó dà jiāng nán běi chù chù chéng xiàn chū shēng jī bó bó, xīn xīn xiàng róng de gāo zhì liàng fā zhǎn fán róng jǐng xiàng.

“Trên hành trình xây dựng đất nước giàu mạnh thời đại mới, khắp mọi miền non sông bờ cõi Tổ quốc nơi nơi đều hiện lên khung cảnh phồn vinh phát triển chất lượng cao hưng thịnh tươi tốt và tràn đầy sức sống.”

Bộ: 欠 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Danh từ

护士细心地用消炎药水为受伤的小朋友清洗伤口,动作十分轻柔熟练。

Hù shì xì xīn dì yòng xiāo yán yào shuǐ wèi shòu shāng de xiǎo péng yǒu qīng xǐ shāng kǒu, dòng zuò shí fēn qīng róu shú liàn.

“Cô y tá cẩn thận tỉ mỉ dùng thuốc nước dung dịch thuốc tiêu viêm rửa vết thương cho em nhỏ bị thương, động tác vô cùng nhẹ nhàng và thuần thục.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →