费劲 Phồn thể: 費勁
Minh họa từ vựng 费劲
fèijìn HÁN VIỆT: PHÍ KÌNH

费劲: mất công tốn sức, nhọc lòng vất vả, hao tốn sức lực

mất công tốn sức nhọc lòng vất vả hao tốn sức lực

Nghĩa tiếng Anh (English): to require a lot of effort, strenuous, laborious

Nét viết & luyện viết chữ 费劲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 费

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

费
fèi PHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi phí, lệ phí; tiêu tốn, hao tổn

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHÍ (费, phồn thể: 費): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 费用 (PHÍ DỤNG: chi phí, viện phí, kinh phí), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng).

劲
jìn KÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).

Câu ví dụ với từ “费劲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代多模态人工智能算法的应用,使过去极度费劲耗时的人工蛋白质晶体结构解析工作效率提升了成千上万倍。

Xīn yí dài duō mó tài rén gōng zhì néng suàn fǎ de yìng yòng, shǐ guò qù jí dù fèi jìn hào shí de rén gōng dàn bái zhì jīng tǐ jié gòu jiě xī gōng zuò xiào lǜ tí shēng le chéng qiān shàng wàn bèi.

“Việc ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo đa phương thức thế hệ mới đã giúp cho công tác giải mã kết cấu tinh thể protein bằng nhân công vốn cực kỳ tốn sức hao công nhọc lòng mất công tốn sức trong quá khứ nâng cao hiệu suất gấp hàng ngàn hàng vạn lần.”

Multimodal AI models boosted the efficiency of previously strenuous manual protein crystal analysis thousands of times.

Từ “费劲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →