汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#8 HSK 5 Danh từ

成功从来不是靠虚无缥缈的侥幸运气,而是靠日复一日脚踏实地的辛勤付出与坚韧不拔的笃行坚持。

Chéng gōng cóng lái bú shì kào xū wú piāo miǎo de jiǎo xìng yùn qì, ér shì kào rì fù yí rì jiǎo tà shí dì de xīn qín fù chū yǔ jiān rèn bù bá de dǔ xíng jiān chí.

“Thành công chưa bao giờ dựa vào sự may mắn hư ảo mông lung, mà bắt nguồn từ sự cống hiến cần cù thực chất ngày qua ngày cùng sự kiên trì bền bỉ không ngừng nghỉ.”

Bộ: 辵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ

在炎热的夏季高温车间里,大国工匠顶着酷暑持续开展超精密装配作业,工作服被出汗浸透也浑然不顾。

Zài yán rè de xià jì gāo wēn chē jiān lǐ, dà guó gōng jiàng dǐng zhe kù shǔ chí xù kāi zhǎn chāo jīng mì zhuāng pèi zuò yè, gōng zuò fú bèi chū hàn jìn tòu yě hún rán bù gù.

“Bên trong phân xưởng nhiệt độ cao mùa hè oi bức, nghệ nhân bậc thầy nước lớn đội nắng nóng liên tục triển khai thao tác lắp ráp siêu chính xác, áo bảo hộ lao động bị toát mồ hôi ra mồ hôi ướt đẫm cũng chẳng màng để tâm.”

Bộ: 凵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
防晒霜
fáng shài shuāng PHÒNG SÁI SƯƠNG

kem chống nắng

去海边一定要涂抹足够的防晒霜。

qù hǎi biān yí dìng yào tú mǒ zú gòu de fáng shài shuāng 。

“Đi biển nhất định phải thoa đủ kem chống nắng.”

Bộ: 阜 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
医务
yīwù Y VỤ

y tế

你可以去医务室拿一些药。

nǐ kěyǐ qù yīwùshì ná yīxiē yào.

“Bạn có thể đến phòng y tế để lấy thuốc.”

Bộ: 匸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →