适存度
Minh họa từ vựng 适存度 (shì cún dù)
shì cún dù HÁN VIỆT: THÍCH TỒN ĐỘ

适存度: khả năng sinh tồn và sinh sản

khả năng sinh tồn và sinh sản

Nét viết & luyện viết chữ 适存度

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 适

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

适
shì cún dù THÍCH TỒN ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khả năng sinh tồn và sinh sản

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 舌 THIỆT (Cái lưỡi, vị giác nếm thức ăn, lời ăn tiếng nói.)

Chữ THÍCH (适, phồn thể: 適): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 合适 (HỢP THÍCH: thích hợp, vừa vặn, phù hợp), 适合 (THÍCH HỢP: thích hợp, phù hợp), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).

存
cún TỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

度
dù ĐỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).

Câu ví dụ với từ “适存度”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 适存度.

Từ “适存度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 适存度 (shì cún dù)

适存度 (shì cún dù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “适存度” có phiên âm Pinyin là “shì cún dù”, âm Hán Việt là “THÍCH TỒN ĐỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khả năng sinh tồn và sinh sản”.

Chữ 适存度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “适存度” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-25T17:17:53+07:00