纺丝
Minh họa từ vựng 纺丝 (fǎng sī)
fǎng sī HÁN VIỆT: PHƯỞNG TI

纺丝: sợi tơ

sợi tơ

Nét viết & luyện viết chữ 纺丝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纺
fǎng PHƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe; kéo

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).

丝
sī TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tơ tằm

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

Câu ví dụ với từ “纺丝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

脱泡是溶液纺丝生产中的一个工序。

Tuō pào shì róngyè fǎng sī shēngchǎn zhōng de yīgè gōngxù.

“Hút chân không là một quá trình trong sản xuất kéo sợi dung dịch.”

Từ “纺丝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纺丝 (fǎng sī)

纺丝 (fǎng sī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纺丝” có phiên âm Pinyin là “fǎng sī”, âm Hán Việt là “PHƯỞNG TI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sợi tơ”.

Chữ 纺丝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “纺丝” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-13T10:05:00+07:00