护士用电子体温计测量病人的体温是否正常。
hù shì yòng diàn zǐ tǐ wēn jì cè liáng bìng rén de tǐ wēn shì fǒu zhèng cháng 。
“Y tá dùng nhiệt kế điện tử đo xem thân nhiệt bệnh nhân có bình thường hay không.”
Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
护士用电子体温计测量病人的体温是否正常。
hù shì yòng diàn zǐ tǐ wēn jì cè liáng bìng rén de tǐ wēn shì fǒu zhèng cháng 。
“Y tá dùng nhiệt kế điện tử đo xem thân nhiệt bệnh nhân có bình thường hay không.”
你现在退热了吗?
nǐ xiànzài tuì rèle ma?
“Bây giờ cậu đã hết sốt chưa?”
鹿茸是滋补身体的药品。
lùróng shì zībǔ shēntǐ di yàopǐn.
“Nhung hươu là vị thuốc tẩm bổ cơ thể.”
他每天喝一点保健酒。
Tā měitiān hē yīdiǎn bǎojiàn jiǔ.
“Anh ấy mỗi ngày uống một chút rượu thuốc.”
休克的症状包括脸色苍白。
xiūkè de zhèngzhuàng bāokuò liǎnsè cāngbái.
“Triệu chứng của cơn sốc bao gồm da mặt tái nhợt.”
这种消毒剂可以杀死99%的细菌。
zhè zhǒng xiāodú jì kěyǐ shā sǐ 99%de xìjùn.
“Loại thuốc sát trùng này có thể diệt 99% vi khuẩn.”
科学健康规律作息与充足高质量的夜间睡眠,对保持充沛精力与高效科研工作状态至关重要。
Kē xué jiàn kāng guī lǜ zuò xī yǔ chōng zú gāo zhì liàng de yè jiān shuì mián, duì bǎo chí chōng pèi jīng lì yǔ gāo xiào kē yán gōng zuò zhuàng tài zhì guān zhòng yào.
“Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ khoa học lành mạnh và giấc ngủ đêm chất lượng cao đầy đủ có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc duy trì trạng thái công tác nghiên cứu khoa học hiệu quả cao và tinh lực dồi dào.”
汗腺多隐藏在腋窝。
hànxiàn duō yǐncáng zài yèwō.
“Các tuyến mồ hôi tập trung ở vùng nách.”
医生建议她忌烟酒。
yīshēng jiànyì tā jì yān jiǔ.
“Bác sĩ khuyên cô ấy cai thuốc lá và rượu.”
我喜欢参加体育运动。
wǒ xǐhuān cānjiā tǐyù yùndòng.
“Tôi thích tham gia các hoạt động thể thao.”
他一直保持身体健康。
tā yīzhí bǎochí shēntǐ jiànkāng.
“Anh ấy luôn giữ cơ thể khỏe mạnh.”
医生建议做B超检查。
Yīshēng jiànyì zuò B chāo jiǎnchá.
“Bác sĩ đề nghị làm siêu âm.”
有些小病靠休息自愈。
yǒuxiē xiǎobìng kào xiūxi zìyù.
“Một số bệnh nhẹ chỉ cần nghỉ ngơi là tự khỏi.”
肥胖男孩有肥胖症。
féipàng nánhái yǒu féipàngzhèng
“Những chàng trai béo có bệnh béo phì.”
她是产科医生,经验非常丰富。
tā shì chǎnkē yīshēng, jīngyàn fēicháng fēngfù.
“Cô ấy là bác sĩ sản khoa, kinh nghiệm vô cùng phong phú.”
被动吸烟对健康有害。
Bèidòng xīyān duì jiànkāng yǒuhài.
“Hút thuốc thụ động có hại cho sức khỏe.”
他因为日晒伤,皮肤很红。
Tā yīnwèi rì shài shāng, pífū hěn hóng.
“Anh ấy bị bỏng nắng, da rất đỏ.”
预后不良
yùhòu bùliáng
“Dự đoán bệnh tình không tốt.”
他决定去医院割包皮。
Tā juédìng qù yīyuàn gē bāopí.
“Anh ấy quyết định đi bệnh viện cắt bao quy đầu.”
运动完回家先洗澡会觉得很舒服。
yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。
“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”
昨天我老流鼻涕。
zuótiān wǒ lǎo liú bítì.
“Hôm qua tôi cứ sổ mũi suốt.”
假期里要养精蓄锐,准备考试。
Jiàqī lǐ yào yǎng jīng xù ruì, zhǔnbèi kǎoshì.
“Trong kỳ nghỉ cần nghỉ ngơi dưỡng sức để chuẩn bị thi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết