汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#1 Chủ đề Từ vựng

护士用电子体温计测量病人的体温是否正常。

hù shì yòng diàn zǐ tǐ wēn jì cè liáng bìng rén de tǐ wēn shì fǒu zhèng cháng 。

“Y tá dùng nhiệt kế điện tử đo xem thân nhiệt bệnh nhân có bình thường hay không.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

科学健康规律作息与充足高质量的夜间睡眠,对保持充沛精力与高效科研工作状态至关重要。

Kē xué jiàn kāng guī lǜ zuò xī yǔ chōng zú gāo zhì liàng de yè jiān shuì mián, duì bǎo chí chōng pèi jīng lì yǔ gāo xiào kē yán gōng zuò zhuàng tài zhì guān zhòng yào.

“Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ khoa học lành mạnh và giấc ngủ đêm chất lượng cao đầy đủ có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc duy trì trạng thái công tác nghiên cứu khoa học hiệu quả cao và tinh lực dồi dào.”

Bộ: 目 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
产科
chǎnkē SẢN KHOA

khoa sản

她是产科医生,经验非常丰富。

tā shì chǎnkē yīshēng, jīngyàn fēicháng fēngfù.

“Cô ấy là bác sĩ sản khoa, kinh nghiệm vô cùng phong phú.”

Bộ: 亠 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Động từ
洗澡
xǐ zǎo TẨY TÁO

tắm, đi tắm

运动完回家先洗澡会觉得很舒服。

yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。

“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →