兵
积木
滑梯
梅花
Chủ đề: Trò chơi và đồ chơi • 434 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trò chơi và đồ chơi (游戏和玩具)

Chủ đề Trò chơi và đồ chơi gồm 434 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trò chơi và đồ chơi
#8 HSK 2 Danh từ

由顶尖科学家领衔的国家青年科研创新先锋队勇挑重担,全力攻克卡脖子关键核心技术。

Yóu dǐng jiān kē xué jiā lǐng xián de guó jiā qīng nián kē yán chuàng xīn xiān fēng duì yǒng tiāo zhòng dàn, quán lì gōng kè qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù.

“Đội ngũ đội tiên phong đổi mới sáng tạo nghiên cứu khoa học thanh niên quốc gia do các nhà khoa học hàng đầu dẫn dắt dũng cảm gánh vác trọng trách, dốc toàn lực vượt khó công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai.”

#10 HSK 5 Danh từ

在激烈的乒乓球世锦赛男单决赛中,两位顶尖选手棋逢对手,为观众奉献了一场巅峰对决。

Zài jī liè de pīng pāng qiú shì jǐn sài nán dān jué sài zhōng, liǎng wèi dǐng jiān xuǎn shǒu qí féng duì shǒu, wèi guān zhòng fèng xiàn le yī cháng diān fēng duì jué.

“Trong trận chung kết đơn nam Giải Vô địch Bóng bàn Thế giới nảy lửa, hai tay vợt đỉnh cao kỳ phùng địch thủ đã cống hiến cho khán giả một màn so tài đỉnh cao mãn nhãn.”

#14 HSK 5 Danh từ
标点
biāo diǎn TIÊU ĐIỂM

dấu câu, chấm câu

在古汉语断句与翻译练习中,正确理解并精准添加现代标点符号对于准确传达文意至关重要。

Zài gǔ hàn yǔ duàn jù yǔ fān yì liàn xí zhōng, zhèng què lǐ jiě bìng jīng zhǔn tiān jiā xiàn dài biāo diǎn fú hào duì yú zhǔn què chuán dá wén yì zhì guān zhòng yào.

“Trong các bài tập ngắt câu và dịch văn ngôn cổ, việc hiểu đúng và thêm chuẩn xác các dấu câu hiện đại có ý nghĩa then chốt để truyền tải chuẩn xác ý nghĩa của câu văn.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在欧洲多瑙河畔依山而建的古老中世纪石砌城堡,历经数百年风雨依然雄伟挺拔。

Zài ōu zhōu duō nǎo hé pàn yī shān ér jiàn de gǔ lǎo zhōng shì jì shí qì chéng bǎo, lì jīng shù bǎi nián fēng yǔ yī rán xióng wěi tǐng bá.

“Tòa lâu đài cổ bằng đá thời Trung cổ xây dựng tựa vào sườn núi bên bờ sông Danube ở châu Âu, trải qua hàng trăm năm mưa gió dâu bể vẫn sừng sững uy nghi hiên ngang.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 1 Danh từ

操场上几个充满活力的小学生正在草坪上开心地踢足球,欢声笑语不断。

Cāo chǎng shàng jǐ gè chōng mǎn huó lì de xiǎo xué shēng zhèng zài cǎo píng shàng kāi xīn dì tī zú qiú, huān shēng xiào yǔ bù duàn.

“Trên sân vận động, mấy em học sinh tiểu học tràn trề sức sống đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ, tiếng cười nói rộn rã không ngớt.”

Bộ: 玉 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

这幅传世古典水墨画大师巨作以极其丰富的墨色浓淡渲染出群山苍翠与云水烟岚,画面层次分明、意境深远。

Zhè fú chuán shì gǔ diǎn shuǐ mò huà dà shī jù zuò yǐ jí qí fēng fù de mò sè nóng dàn xuàn rǎn chū qún shān cāng cuì yǔ yún shuǐ yān lán, huà miàn céng cì fēn míng, yì jìng shēn yuǎn.

“Kiệt tác danh họa thủy mặc cổ điển truyền đời này với nét mực đậm nhạt biến ảo phong phú đã khắc họa nên núi non xanh biếc cùng mây khói sông nước bồng bềnh, bố cục tầng lớp rành mạch rõ ràng, ý cảnh thâm thúy sâu lắng.”

Bộ: 尸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →