Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

年轻的野外地质科考队员背起沉重的科考专业背包,踏着晨光坚定地向荒原峡谷进发。

Nián qīng de yě wài dì zhì kē kǎo duì yuán bèi qǐ chén zhòng de kē kǎo zhuān yè bēi bāo, tà zhe chén guāng jiān dìng dì xiàng huāng yuán xiá gǔ jìn fā.

“Những đội viên khảo sát khoa học địa chất dã ngoại trẻ tuổi đeo chiếc ba lô túi đeo lưng chuyên dụng khảo sát nặng trĩu trên vai, vững bước tiến vào hẻm núi hoang nguyên dưới ánh ban mai.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在重大国际科学学术峰会上,青年学者身着得体挺拔的深色西装,从容自信地走上讲台发表学术报告。

Zài zhòng dà guó jì kē xué xué shù fēng huì shàng, qīng nián xué zhě shēn zhe dé tǐ tǐng bá de shēn sè xī zhuāng, cóng róng zì xìn dì zǒu shàng jiǎng tái fā biǎo xué shù bào gào.

“Tại hội nghị thượng đỉnh học thuật khoa học quốc tế trọng đại, người học giả trẻ tuổi mặc bộ âu phục đồ vest bộ com-lê màu sẫm đĩnh đạc vừa vặn, ung dung tự tin bước lên bục giảng trình bày báo cáo học thuật.”

Bộ: 襾 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

青年科学家扎根边疆荒漠数十载投身治沙事业的崇高举动,深深感动了全社会亿万人民群众。

Qīng nián kē xué jiā zhā gēn biān jiāng huāng mò shù shí zài tóu shēn zhì shā shì yè de chóng gāo jǔ dòng, shēn shēn gǎn dòng le quán shè huì yì wàn rén mín qún zhòng.

“Nghĩa cử cao đẹp của nhà khoa học trẻ tuổi cắm bản nơi sa mạc biên cương suốt hàng chục năm dấn thân vào sự nghiệp cải tạo chống sa mạc hóa đã làm lay động sâu sắc hàng trăm triệu quần chúng nhân dân trong toàn xã hội.”

Bộ: 力 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

大科学工程攻坚团队发扬团结协作的大兵团作战精神,攻克了一道道被国外严密封锁的关键核心技术难关。

Dà kē xué gōng chéng gōng jiān tuán duì fā yáng tuán jié xié zuò de dà bīng tuán zuò zhàn jīng shén, gōng kè le yī dào dào bèi guó wài yán mì fēng suǒ de guān jiàn hé xīn jì shù nán guān.

“Đội ngũ đoàn đội tập thể nhóm vượt khó công trình khoa học lớn phát huy tinh thần tác chiến binh đoàn lớn đoàn kết hiệp đồng, chinh phục từng ải khó công nghệ lõi then chốt bị nước ngoài phong tỏa nghiêm ngặt.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
存盘
cúnpán TỒN BÀN

Lưu (save)

请在退出程序前确保所有重要文件都已存盘。

Qǐng zài tuìchū chéngxù qián quèbǎo suǒyǒu zhòngyào wénjiàn dōu yǐ cúnpán.

“Vui lòng đảm bảo tất cả các tệp quan trọng đã được lưu trước khi thoát khỏi chương trình.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →