你喜欢方块还是红桃?
nǐ xǐhuan fāngkuài háishi hóngtáo?
“Bạn thích quân rô hay quân cơ?”
你喜欢方块还是红桃?
nǐ xǐhuan fāngkuài háishi hóngtáo?
“Bạn thích quân rô hay quân cơ?”
他买了一副纸牌玩游戏。
Tā mǎi le yī fù zhǐpái wán yóuxì.
“Anh ấy mua một bộ bài để chơi trò chơi.”
我喜欢玩悠悠球。
Wǒ xǐhuān wán yōuyōu qiú.
“Tôi thích chơi quả cầu xoay.”
斗牛士在比赛中很勇敢。
Dòuniú shì zài bǐsài zhōng hěn yǒnggǎn.
“Võ sĩ đấu bò rất dũng cảm trong trận đấu.”
我们一起玩井字棋吧。
Wǒmen yīqǐ wán jǐng zì qí ba.
“Chúng ta cùng chơi cờ caro nhé.”
请你帮我切牌。
Qǐng nǐ bāng wǒ qiè pái.
“Làm ơn giúp tôi cắt bài.”
我们今天学习了盘式桥牌。
Wǒmen jīntiān xuéxíle pán shì qiáopái.
“Hôm nay chúng tôi học về bài cầu hiệp hình thức đĩa.”
朋友们在玩纸牌戏。
péngyoumen zài wán zhǐpái xì.
“Bạn bè đang chơi bài.”
是那个打了蝴蝶结的弹珠台吗不是。
shì nàge dǎ le húdiéjié de dànzhūtái ma bú shì
“Nó có phải là máy chơi pinball với chiếc nơ lớn trên đó không?”
她带了一个海滨袋去海边。
Tā dài le yí gè hǎibīn dài qù hǎibiān.
“Cô ấy mang một túi đi biển đến bãi biển.”
我们去露天马戏场看表演。
Wǒmen qù lùtiān mǎxì chǎng kàn biǎoyǎn.
“Chúng tôi đi xem biểu diễn ở rạp xiếc thú ngoài trời.”
环滑列车在公园里运行。
Huán huá lièchē zài gōngyuán lǐ yùnxíng.
“Xe trượt vòng tròn chạy trong công viên.”
孩子们在公园玩跷跷板。
Háizimen zài gōngyuán wán qiāoqiāobǎn.
“Trẻ em đang chơi bập bênh ở công viên.”
踩高跷是一种传统表演。
cǎi gāo qiāo shì yī zhǒng chuántǒng biǎoyǎn.
“Đi cà kheo là một loại biểu diễn truyền thống.”
她是一位优秀的跳舞者。
Tā shì yī wèi yōuxiù de tiàowǔ zhě.
“Cô ấy là một người khiêu vũ xuất sắc.”
“傀”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gūi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““傀” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
孩子喜欢玩具风车。
Háizi xǐhuān wánjù fēngchē.
“Trẻ con thích chong chóng đồ chơi.”
我们在玩牌室玩了几个小时。
Wǒmen zài wán pái shì wán le jǐ gè xiǎoshí.
“Chúng tôi đã chơi trong phòng chơi bài vài tiếng.”
这个营利性露营园环境很好。
Zhège yínglì xìng lùyíng yuán huánjìng hěn hǎo.
“Bãi cắm trại thu tiền này có môi trường rất tốt.”
春天草花开满山坡。
Chūntiān cǎohuā kāi mǎn shānpō.
“Mùa xuân hoa dại nở đầy sườn đồi.”
下棋者专注于棋盘。
xià qí zhě zhuān zhù yú qí pán
“Người chơi cờ tập trung vào bàn cờ”
他赢了同花大顺。
Tā yíng le tóng huā dà shùn.
“Anh ấy đã thắng với thùng phá sảnh lớn.”
我们去游乐宫玩吧。
Wǒmen qù yóulè gōng wán ba.
“Chúng ta đi câu lạc bộ vui chơi giải trí chơi nhé.”
咱俩下一盘棋吧。
zán liǎ xià yīpánqí ba.
“Chúng ta chơi một ván cờ đi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế