舞步
Minh họa từ vựng 舞步
wǔbù HÁN VIỆT: VŨ BỘ

舞步: bước nhảy

bước nhảy

Nét viết & luyện viết chữ 舞步

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.” — Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舞
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung

Bộ 舛 (BỘ SUYỄN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂉 / 一 LỄ ĐÀI TRANG TRỌNG (Sân khấu biểu diễn lễ tế mừng công.) 夕 / 舛 HAI BÀN CHÂN BƯỚC NHỊP (Hai bàn chân xoay chuyển bước nhảy uyển chuyển đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”

Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.

步
bù BỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bước, bước đi; bước (lượng từ)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”

Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.

Câu ví dụ với từ “舞步”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轻盈的舞步。

qīngyíng de wǔbù。

“Bước nhảy uyển chuyển.”

Ví dụ #2

她的舞步完全踩在节拍上。

tā de wǔbù wánquán cǎi zài jiépāi shàng.

“Bước nhảy của cô ấy hoàn toàn đúng nhịp.”

Từ “舞步” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →