Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
庄家
zhuāngjiā TRANG GIA

nhà cái

在这一局牌中,他当上了庄家。

zài zhè yī jú pái zhōng, tā dāngshang le zhuāngjiā.

“Trong ván bài này, anh ấy trở thành nhà cái rồi.”

#12 Chủ đề Từ vựng
西洋棋
xīyáng qí TÂY DƯƠNG KỲ

cờ vua

他周末经常和朋友一起下西洋棋。

Tā zhōumò jīngcháng hé péngyou yīqǐ xià xīyáng qí.

“Cuối tuần anh ấy thường chơi cờ vua cùng bạn bè.”

Bộ: 西 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Động từ

在青年科技文化创新节闭幕式幸运抽奖环节,多位热心参与志愿服务的同学幸运中奖并获赠科普书籍礼包。

Zài qīng nián kē jì wén huà chuàng xīn jié bì mù shì xìng yùn chōu jiǎng huán jié, duō wèi rè xīn cān yù zhì yuàn fú wù de tóng xué xìng yùn zhòng jiǎng bìng huò zèng kē pǔ shū jí lǐ bāo.

“Trong phần bốc thăm may mắn tại lễ bế mạc Lễ hội Đổi mới Sáng tạo Văn hóa Khoa học Công nghệ Thanh niên, nhiều bạn học sinh nhiệt tình tham gia phục vụ tình nguyện đã may mắn trúng giải trúng thưởng và được trao tặng túi quà sách phổ biến khoa học.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Động từ

在国际高科技核心前沿博弈大棋局中,中国科学家保持战略定力,从容自如地与国际科技对手展开高水平战略对弈。

Zài guó jì gāo kē jì hé xīn qián yán bó yì dà qí jú zhōng, zhōng guó kē xué jiā bǎo chí zhàn lüè dìng lì, cóng róng zì rú dì yǔ guó jì kē jì duì shǒu zhǎn kāi gāo shuǐ píng zhàn lüè duì yì.

“Trong bàn cờ lớn chơi cờ đọ sức tiên phong cốt lõi công nghệ cao quốc tế, các nhà khoa học Trung Quốc giữ vững định lực chiến lược, ung dung tự tin mở ra cuộc so tài đánh cờ đọ sức đánh cờ chiến lược trình độ cao với các đối thủ khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
橡皮泥
xiàngpí ní TƯỢNG BÌ NÊ

đất nặn

孩子们正在用橡皮泥做小动物。

Háizimen zhèngzài yòng xiàngpíní zuò xiǎo dòngwù.

“Lũ trẻ đang dùng đất sét nặn để làm các con vật nhỏ.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →