Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
跳棋
tiàoqí KHIÊU KỲ

cờ nhảy

我喜欢和朋友们一起玩跳棋,它不仅能锻炼我们的思维能力,还能增进彼此之间的友谊。

Wǒ xǐhuan hé péngyoumen yīqǐ wán tiàoqí, tā bùjǐn néng duànliàn wǒmen de sīwéi nénglì, hái néng zēngjìn bǐcǐ zhījiān de yǒuyì.

“Tôi thích chơi cờ nhảy với bạn bè. Nó không chỉ rèn luyện khả năng tư duy của chúng ta mà còn tăng cường tình bạn giữa mọi người.”

Bộ: ⻊ • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

国家级自然保护区全面实行永久性全域禁猎政策,严禁任何人员在保护区范围内非法设置猎夹或进行打猎活动。

Guó jiā jí zì rán bǎo hù qū quán miàn shí xíng yǒng jiǔ xìng quán yù jìn liè zhèng cè, yán jìn rèn hé rén yuán zài bǎo hù qū fàn wéi nèi fēi fǎ shè zhì liè jiā huò jìn xíng dǎ liè huó dòng.

“Khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia thực hiện toàn diện chính sách cấm săn bắt vĩnh viễn trên toàn bộ phạm vi, nghiêm cấm bất kỳ ai đặt bẫy săn trái phép hoặc tiến hành hoạt động săn bắn trong khu bảo tồn.”

Bộ: 手 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →