Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 HSK 6 Danh từ

“宝剑锋从磨砺出,梅花香自苦寒来”;广大科研工作者在艰苦攻关中百折不挠、勇夺科技创新制高点。

" bǎo jiàn fēng cóng mó lì chū, méi huā xiāng zì kǔ hán lái "; guǎng dà kē yán gōng zuò zhě zài jiān kǔ gōng guān zhōng bǎi zhé bù náo, yǒng duó kē jì chuàng xīn zhì gāo diǎn.

“'Bảo kiếm sắc bén nhờ tôi luyện mài giũa, hoa mai ngát hương từ giá rét lạnh căm' (Bảo kiếm phong tùng ma lệ xuất, mai hoa hương tự khổ hàn lai); đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học trong khó khăn vượt khó trăm lần không gục ngã, dũng cảm đoạt lấy đỉnh cao đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
发牌
fā pái PHÁT BÀI

chia bài

他负责发牌给每个玩家。

Tā fùzé fā pái gěi měi gè wánjiā.

“Anh ấy chịu trách nhiệm chia bài cho mỗi người chơi.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →