Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#12 Chủ đề Từ vựng

这是“世间”的一个常用表达。

Zhè shì "shìjiān" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thế gian trần thế".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Danh từ

国产大型客机成功完成了极限极端工况下特种充气应急疏散滑梯九十秒全员安全撤离严苛适航适航取证试验。

Guó chǎn dà xíng kè jī chéng gōng wán chéng le jí xiàn jí duān gōng kuàng xià tè zhǒng chōng qì yìng jí shū sàn huá tī jiǔ shí miǎo quán yuán ān quán chè lí yán kē shì háng shì háng qǔ zhèng shì yàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước đã hoàn thành thành công cuộc thử nghiệm chứng nhận đủ điều kiện bay khắt khe về việc sơ tán an toàn toàn bộ hành khách trong 90 giây bằng máng trượt cầu trượt sơ tán khẩn cấp bơm hơi đặc chủng dưới điều kiện làm việc cực đoan giới hạn.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →