兵
积木
滑梯
梅花
Chủ đề: Trò chơi và đồ chơi • 434 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trò chơi và đồ chơi (游戏和玩具)

Chủ đề Trò chơi và đồ chơi gồm 434 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trò chơi và đồ chơi
#16 HSK 5 Danh từ

这位享誉全球的科学家一生致力于杂交水稻研发,取得了举世瞩目的伟大成就。

Zhè wèi xiǎng yù quán qiú de kē xué jiā yī shēng zhì lì yú zá jiāo shuǐ dào yán fā, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì wěi dà chéng jiù.

“Nhà khoa học lừng danh toàn cầu này cả cuộc đời đã cống hiến cho công tác nghiên cứu phát triển lúa lai, gặt hái được những thành tựu vĩ đại khiến cả thế giới phải nghiêng mình khâm phục.”

Bộ: 戈 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“镖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““镖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →