兵
积木
滑梯
梅花
Chủ đề: Trò chơi và đồ chơi • 434 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trò chơi và đồ chơi (游戏和玩具)

Chủ đề Trò chơi và đồ chơi gồm 434 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trò chơi và đồ chơi
#13 HSK 6 Danh từ

做科学研究容不得半点推诿扯皮踢皮球,广大科研人员要勇于担当作为,直面技术难关敢打硬仗。

Zuò kē xué yán jiū róng bù dé bàn diǎn tuī wěi chě pí tī pí qiú, guǎng dà kē yán rén yuán yào yǒng yú dān dāng zuò wéi, zhí miàn jì shù nán guān gǎn dǎ yìng zhàng.

“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho nửa điểm đùn đẩy trách nhiệm đá bóng quả bóng da, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học cần dũng cảm gánh vác hành động, trực diện đối mặt ải khó công nghệ dám đánh trận khó.”

Bộ: 皮 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。

Zài tè dà zì rán zāi hài fā shēng hòu jǐ xiǎo shí nèi, yìng jí bǎo zhàng bù duì biàn zài ān quán kāi kuò ān zhì diǎn dā jiàn qǐ le shù qiān dǐng pèi bèi qǔ nuǎn zhào míng shè bèi de fáng zāi jiù zāi bǎo wēn zhàng péng.

“Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.”

Bộ: 巾 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Động từ

周末闲暇时,父母带着孩子们去郊外生态农场开心地体验采摘和玩儿游戏。

Zhōu mò xián xiá shí, fù mǔ dài zhe hái zi men qù jiāo wài shēng tài nóng chǎng kāi xīn dì tǐ yàn cǎi zhāi hé wán ér yóu xì.

“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, cha mẹ đưa các con về nông trang sinh thái ngoại ô để vui vẻ chơi đùa trải nghiệm hái quả và chơi các trò chơi.”

Bộ: 玉 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →