兵
积木
滑梯
梅花
Chủ đề: Trò chơi và đồ chơi • 434 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trò chơi và đồ chơi (游戏和玩具)

Chủ đề Trò chơi và đồ chơi gồm 434 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Trò chơi và đồ chơi
#1 HSK 6 Động từ

做科学研究必须秉持严谨求实、循序渐进的科学态度,容不得半点心存侥幸的盲目投机与孤注一掷豪赌。

Zuò kē xué yán jiū bì xū bǐng chí yán jǐn qiú shí, xún xù jiàn jìn de kē xué tài dù, róng bù dé bàn diǎn xīn cún jiǎo xìng de máng mù tóu jī yǔ gū zhù yí zhì háo dǔ.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ khoa học tuần tự từng bước, cầu thị nghiêm cẩn, không thể dung thứ cho nửa điểm đánh cược cá cược liều mạng và đầu cơ mù quáng ôm tâm lý may rủi.”

Bộ: 貝 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

在诺贝尔科学奖颁奖典礼上,瑞典国王亲自为在基础科学原创领域取得卓越突破的杰出科学家颁发金质奖章。

Zài nuò bèi ěr kē xué jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ shàng, ruì diǎn guó wáng qīn zì wèi zài jī chǔ kē xué yuán chuàng lǐng yù qǔ dé zhuó yuè tū pò de jié chū kē xué jiā bān fā jīn zhì jiǎng zhāng.

“Tại lễ trao giải thưởng khoa học Nobel, nhà vua Quốc vương Thụy Điển đã đích thân trao tặng huy chương vàng cho các nhà khoa học kiệt xuất đạt được đột phá trác việt trong lĩnh vực nguyên tác khoa học cơ bản.”

Bộ: 囗 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

傍晚的校园操场上充满了朝气与活力,许多师生在塑胶跑道上跑步健身。

Bàng wǎn de xiào yuán cāo chǎng shàng chōng mǎn le zhāo qì yǔ huó lì, xǔ duō shī shēng zài sù jiāo pǎo dào shàng pǎo bù jiàn shēn.

“Trên sân vận động trường học vào buổi hoàng hôn ngập tràn sức trẻ và sức sống, rất nhiều thầy cô và học sinh đang chạy bộ rèn luyện sức khỏe trên đường chạy cao su.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ

不忘初心,方得始终;我们要始终保持一颗对科学探索的赤子之心与求真精神。

Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí yī kē duì kē xué tàn suǒ de chì zi zhī xīn yǔ qiú zhēn jīng shén.

“Không quên sơ tâm thì mới có được kết quả trọn vẹn; chúng ta cần luôn giữ vững một trái tim tấm lòng son trong sáng đối với thám hiểm khoa học cùng tinh thần cầu thị chân lý.”

#9 HSK 5 Danh từ

航空发动机被誉为现代工业皇冠上的明珠,是确保先进战斗机与大飞机翱翔蓝天的动力“强劲心脏”。

Háng kōng fā dòng jī bèi yù wéi xiàn dài gōng yè huáng guān shàng de míng zhū, shì què bǎo xiān jìn zhàn dòu jī yǔ dà fēi jī áo xiáng lán tiān de dòng lì "qiáng jìng xīn zàng ".

“Động cơ hàng không được mệnh danh là viên ngọc quý trên vương miện công nghiệp hiện đại, là 'trái tim động lực mạnh mẽ' bảo đảm cho các dòng máy bay chiến đấu tiên tiến và máy bay vận tải lớn sải cánh trên bầu trời.”

Bộ: 心 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

大国工匠用一双巧手在微米级的精密零部件上雕琢,创造了令人叹服的工业奇迹。

Dà guó gōng jiàng yòng yī shuāng qiǎo shǒu zài wēi mǐ jí de jīng mì líng bù jiàn shàng diāo zhuó, chuàng zào le lìng rén tàn fú de gōng yè qí jì.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng đôi bàn tay khéo léo điêu khắc trên các linh kiện tinh xảo cấp độ micromet, tạo nên những kỳ tích công nghiệp khiến người đời phải khâm phục.”

#15 HSK 9 Danh từ

老一辈科学家当年在一穷二白条件下手写了数百万张文献摘录卡片,为新中国大科学工程奠定了厚重学术基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā dāng nián zài yī qióng èr bái tiáo jiàn xià shǒu xiě le shù bǎi wàn zhāng wén xiàn zhāi lù kǎ piàn, wèi xīn zhōng guó dà kē xué gōng chéng diàn dìng le hòu zhòng xué shù jī shí.

“Các nhà khoa học tiền bối năm xưa dưới điều kiện nghèo nàn tay trắng đã viết tay hàng triệu tấm thẻ bài phiếu giấy trích yếu tài liệu, đặt nền móng học thuật dày dặn cho công trình khoa học lớn của Nước Trung Hoa mới.”

#16 HSK 2 Danh từ

看到国家航天工程取得重大圆满成功,在场每一位中华儿女心里都充满了无比的骄傲与自豪。

Kàn dào guó jiā háng tiān gōng chéng qǔ dé zhòng dà yuán mǎn chéng gōng, zài chǎng měi yī wèi zhōng huá ér nǚ xīn lǐ dōu chōng mǎn liǎo wú bǐ de jiāo ào yǔ zì háo.

“Nhìn thấy công trình hàng không vũ trụ quốc gia giành được thành công trọn vẹn trọng đại, trong lòng trong tâm can của từng người con đất Việt/người con Trung Hoa có mặt đều ngập tràn niềm kiêu hãnh và tự hào vô bờ bến.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

我国人造工业金刚石与培育钻石合成技术处于国际绝对领跑地位,占据了全球九成以上的高端工业制造市场份额。

Wǒ guó rén zào gōng yè jīn gāng shí yǔ péi yù zuàn shí hé chéng jì shù chǔ yú guó jì jué duì lǐng pǎo dì wèi, zhàn jù le quán qiú jiǔ chéng yǐ shàng de gāo duān gōng yè zhì zào shì chǎng fèn é.

“Công nghệ tổng hợp kim cương nuôi cấy và kim cương nhân tạo công nghiệp của nước ta đang ở vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên trường quốc tế, chiếm giữ hơn 90% thị phần thị trường chế tạo công nghiệp cao cấp toàn cầu.”

Bộ: 金 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
秋千
qiū qiān THU THIÊN

xích đu

公园里两个小女孩正在荡秋千。

gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。

“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →