她买了一套新的海滨服装。
Tā mǎi le yī tào xīn de hǎibīn fúzhuāng.
“Cô ấy đã mua một bộ quần áo biển mới.”
她买了一套新的海滨服装。
Tā mǎi le yī tào xīn de hǎibīn fúzhuāng.
“Cô ấy đã mua một bộ quần áo biển mới.”
鸭子在水里发嘎嘎声。
Yāzi zài shuǐ lǐ fā gāgā shēng.
“Con vịt phát ra tiếng kêu cục cục trong nước.”
我们围着篝火唱歌。
wǒmen wéizhe gōuhuǒ chànggē.
“Chúng tôi hát quanh đống lửa trại.”
这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。
Zhè kuǎn jiāng chuán tǒng lǔ bān suǒ sǔn mǎo jié gòu yǔ xiàn dài biān chéng mó kuài qiǎo miào róng hé de yì zhì kē jiào wán jù, shēn shòu qīng shào nián ér tóng de xǐ ài.
“Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.”
这座雕像用大理岩制作。
Zhè zuò diāoxiàng yòng dàlǐ yán zhìzuò.
“Bức tượng này được làm bằng đá cẩm thạch.”
这是“好玩”的一个常用表达。
Zhè shì "hǎowán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thú vị, vui nhộn".”
他经常去赌场赌博。
tā jīngcháng qù dǔchǎng dǔbó.
“Anh ấy thường đến sòng bạc đánh bạc.”
他们有相似的情趣。
tāmen yǒu xiāngsì de qíngqù.
“Tính tình sở thích của họ giống nhau.”
请到指定地点兑换中奖彩券。
qǐng dào zhǐdìng dìdiǎn duìhuàn zhòngjiǎng cǎiquàn.
“Xin hãy đến địa điểm quy định để đổi vé số trúng thưởng.”
我弟弟自己组装手办。
wǒ dì di zìjǐ zǔzhuāng shǒu bàn.
“Em trai tôi tự lắp mô hình.”
我最喜欢的运动是踢毽子。
Wǒ zuì xǐhuan de yùndòng shì tī jiànzi.
“Môn thể thao tôi thích nhất là đá cầu.”
我们一起玩九柱戏吧。
Wǒmen yīqǐ wán jiǔ zhù xì ba.
“Chúng ta cùng chơi trò bowling 8 ky nhé.”
过山车是勇敢者的游戏。
guòshānchē shì yǒnggǎnzhě de yóuxì.
“Tàu lượn siêu tốc là trò chơi của người dũng cảm.”
昨天打桥牌,我和老王一头,小张和小李一头。
zuótiān dǎ qiáopái,wǒ hé lǎowáng yītóu,xiǎozhāng hé xiǎo lǐ yītóu。
“Ngày hôm qua bốn người chơi đánh bài tú-lơ-khơ, tôi và anh Vương một phe, cậu Trương và cậu Lý một phe.”
我喜欢玩电玩游戏。
Wǒ xǐhuān wán diànwán yóuxì.
“Tôi thích chơi trò chơi điện tử.”
他发出了一个横向旋转球。
Tā fā chūle yīgè héngxiàng xuánzhuǎn qiú.
“Anh ấy phát một quả bóng chọc xoáy ngang.”
我国科研团队在量子计算领域取得的多项重磅成果,获得了国际学术界的高度评价。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de duō xiàng zhòng bàng chéng guǒ, huò dé le guó jì xué shù jiè de gāo dù píng jià.
“Nhiều thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt của đội ngũ khoa học nước ta trong lĩnh vực tính toán lượng tử đã nhận được sự đánh giá rất cao từ giới học thuật quốc tế.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống