Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#23 Chủ đề Từ vựng
萄园
táo yuán ĐÀO VIÊN

Vườn Nho

葡萄栽植者每天照顾葡萄园。

Pútáo zāizhí zhě měitiān zhàogù pútáo yuán.

“Người Trồng Nho chăm sóc Vườn Nho mỗi ngày.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

蜗牛喜欢在阴暗潮湿、疏松多腐殖质的环境中生活。

Wōniú xǐhuan zài yīn'àn cháoshī, shūsōng duō fǔzhízhì de huánjìng zhōng shēnghuó.

“Ốc sên thích sống trong môi trường tối tăm, ẩm ướt, đất tơi xốp nhiều mùn.”

Bộ: 肉 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →