挤奶厂: Khu Vắt Sữa; Nhà máy chế biến sữa; Nhà máy sản xuất sữa
Nét viết & luyện viết chữ 挤奶厂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chen chúc, chật chội; vắt, bóp, nặn
Chữ TỄ (挤, phồn thể: 擠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn).
sữa; bà nội (bà)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”
Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.
nhà máy, xưởng, xí nghiệp
Chữ XƯỞNG (厂, phồn thể: 廠): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 工厂 (CÔNG XƯỞNG: nhà máy, xí nghiệp, phân xưởng).
Câu ví dụ với từ “挤奶厂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
挤奶厂每天都很忙。
Jǐ nǎi chǎng měi tiān dōu hěn máng.
“Khu Vắt Sữa mỗi ngày đều rất bận.”
Từ “挤奶厂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挤奶厂 (jǐ nǎi chǎng)
挤奶厂 (jǐ nǎi chǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挤奶厂” có phiên âm Pinyin là “jǐ nǎi chǎng”, âm Hán Việt là “TỄ NÃI XƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Khu Vắt Sữa; Nhà máy chế biến sữa; Nhà máy sản xuất sữa”.
Chữ 挤奶厂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “挤奶厂” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.