萄园
Minh họa từ vựng 萄园 (táo yuán)
táo yuán HÁN VIỆT: ĐÀO VIÊN

萄园: Vườn Nho

Vườn Nho

Nét viết & luyện viết chữ 萄园

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萄
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nho

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).

园
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét, thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).

Câu ví dụ với từ “萄园”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

葡萄栽植者每天照顾葡萄园。

Pútáo zāizhí zhě měitiān zhàogù pútáo yuán.

“Người Trồng Nho chăm sóc Vườn Nho mỗi ngày.”

Ví dụ #2

葡萄园的狗正在生产。

pútáoyuán de gǒu zhèngzài shēngchǎn

“Con chó vườn nho đang sinh nở.”

Từ “萄园” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萄园 (táo yuán)

萄园 (táo yuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “萄园” có phiên âm Pinyin là “táo yuán”, âm Hán Việt là “ĐÀO VIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Vườn Nho”.

Chữ 萄园 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “萄园” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-01-11T22:57:22+07:00