集体农场: Nông Trường Tập Thể
Nét viết & luyện viết chữ 集体农场
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.” — Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tập hợp, quy tụ; tập (sách/phim - lượng từ); tuyển tập
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim bộ CHUY (隹) trên cành, Đậu trên cây MỘC (木) lá xanh sum vầy. Chữ TẬP (集) hội tụ nơi đây, Muôn chim về tổ đong đầy niềm vui.”
Chữ TẬP (集) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ CHUY (隹 - loài chim đuôi ngắn) ở phía trên và bộ MỘC (木 - cây cối) ở phía dưới. Trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ tới ba con chim (雥) cùng bay về đậu ríu rít trên một ngọn cây, về sau được tinh giản còn một bộ CHUY (隹). Hình ảnh đàn chim từ bốn phương tụ hội về đậu trên cành cây xanh mát đã diễn tả sinh động nghĩa gốc là quần tụ, tập hợp, hội họp và gom góp lại thành một chỉnh thể thống nhất.
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
nông nghiệp; nông
Câu thơ nhớ chữ: “Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.”
Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”
Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.
Câu ví dụ với từ “集体农场”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
基布兹是以色列的集体农场。
Jī bù zī shì Yǐsèliè de jítǐ nóngchǎng.
“Kibbutz là trang trại tập thể ở Israel.”
Từ “集体农场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 集体农场 (jítǐ nóngchǎng)
集体农场 (jítǐ nóngchǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “集体农场” có phiên âm Pinyin là “jítǐ nóngchǎng”, âm Hán Việt là “TẬP THỂ NÔNG TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Nông Trường Tập Thể”.
Chữ 集体农场 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “集体农场” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 隹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.