油橄榄栽培
Minh họa từ vựng 油橄榄栽培 (yóugǎnlǎn zāipéi)
yóugǎnlǎn zāipéi HÁN VIỆT: DU CẢM LÃM TÀI BỒI

油橄榄栽培: Trồng Quả Oliu

Trồng Quả Oliu

Nét viết & luyện viết chữ 油橄榄栽培

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 油

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (57 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

橄
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.

榄
lǎn LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả trám; trái trám

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LÃM (榄, phồn thể: 欖): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét.

栽
zāi TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

培
yóugǎnlǎn zāipéi DU CẢM LÃM TÀI BỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trồng Quả Oliu

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

Câu ví dụ với từ “油橄榄栽培”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 油橄榄栽培.

Từ “油橄榄栽培” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 油橄榄栽培 (yóugǎnlǎn zāipéi)

油橄榄栽培 (yóugǎnlǎn zāipéi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “油橄榄栽培” có phiên âm Pinyin là “yóugǎnlǎn zāipéi”, âm Hán Việt là “DU CẢM LÃM TÀI BỒI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Trồng Quả Oliu”.

Chữ 油橄榄栽培 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “油橄榄栽培” có tổng cộng 57 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-12-15T09:40:51+07:00