Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#3 Chủ đề Từ vựng

由于去年这片田地的收成不佳,农民们决定在这个区域重播,希望获得更好的收成。

Yóuyú qùnián zhè piàn tiándì de shōucheng bùjiā, nóngmínmen juédìng zài zhège qūyù chóngbō, xīwàng huòdé gèng hǎo de shōucheng.

“Do vụ thu hoạch năm ngoái ở thửa ruộng này không tốt, nông dân quyết định gieo trồng lại ở khu vực này, mong muốn đạt được một vụ mùa tốt hơn.”

Bộ: 里 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
小羊
xiǎo yáng TIỂU DƯƠNG

cừu con

小羊羔在啃食地面的草根。

xiǎo yánggāo zài kěn shí dìmiàn de cǎogēn.

“Cừu con đang gặm những rễ cỏ trên mặt đất.”

#20 HSK 6 Danh từ

大学校园营养餐厅全面推行“光盘行动”,科学提供营养均衡的一日三餐,坚决杜绝任何舌尖上的浪费。

Dà xué xiào yuán yíng yǎng cān tīng quán miàn tuī xíng "guāng pán xíng dòng ", kē xué tí gōng yíng yǎng jūn héng de yī rì sān cān, jiān jué dù jué rèn hé shé jiān shàng de làng fèi.

“Nhà ăn dinh dưỡng trong khuôn viên trường đại học đẩy mạnh toàn diện phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', cung cấp một cách khoa học ba bữa ăn bữa cơm một ngày cân bằng dinh dưỡng, kiên quyết chấm dứt mọi lãng phí trên đầu lưỡi.”

Bộ: 食 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

这些新作物还必须具有更强的耐旱、耐热和抗虫害能力。

zhèxiē xīnzuò wù hái bìxū jùyǒu gèng qiáng de nài hàn, nài rè huo kàng chónghài nénglì.

“Những cây trồng mới này còn phải có khả năng chịu hạn, chịu nhiệt và kháng sâu bệnh tốt hơn.”

Bộ: 虫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →