渔村
Minh họa từ vựng 渔村 (yúcūn)
yúcūn HÁN VIỆT: NGƯ THÔN

渔村: làng chài; làng đánh cá; xóm vạn chài; vạn chài

làng chài làng đánh cá xóm vạn chài vạn chài

Nét viết & luyện viết chữ 渔村

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯ (渔, phồn thể: 漁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 鱼 (NGƯ). Từ ghép HSK: 渔民 (NGƯ DÂN: ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渔
yúcūn NGƯ THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làng chài; làng đánh cá; xóm vạn chài; vạn chài

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ NGƯ (渔, phồn thể: 漁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 鱼 (NGƯ). Từ ghép HSK: 渔民 (NGƯ DÂN: ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá).

村
cūn THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làng, thôn, xóm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).

Câu ví dụ với từ “渔村”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个古老的渔村非常美丽。

Zhège gǔlǎo de yúcūn fēicháng měilì.

“Ngôi làng chài cổ kính này vô cùng xinh đẹp.”

Ví dụ #2

许多渔民在这个渔村生活。

Xǔduō yúmín zài zhège yúcūn shēnghuó.

“Rất nhiều ngư dân sinh sống ở ngôi làng chài này.”

Từ “渔村” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渔村 (yúcūn)

渔村 (yúcūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渔村” có phiên âm Pinyin là “yúcūn”, âm Hán Việt là “NGƯ THÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làng chài; làng đánh cá; xóm vạn chài; vạn chài”.

Chữ 渔村 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “渔村” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-13T18:23:57+07:00