只有大家同心协力,才能渡过难关。
Zhǐyǒu dàjiā tóngxīn xiélì, cáinéng dùguò nánguān.
“Chỉ có đồng tâm hiệp lực mới có thể vượt qua khó khăn.”
Chủ đề Khó khăn và thất bại gồm 317 từ vựng, được chia thành 14 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
只有大家同心协力,才能渡过难关。
Zhǐyǒu dàjiā tóngxīn xiélì, cáinéng dùguò nánguān.
“Chỉ có đồng tâm hiệp lực mới có thể vượt qua khó khăn.”
我们不想输掉这场比赛。
wǒmen bùxiǎng shū diào zhè chǎng bǐsài.
“Chúng tôi không muốn thua trận đấu này.”
这个问题让我感到无能。
zhège wèntí ràng wǒ gǎndào wúnéng.
“Vấn đề này khiến tôi cảm thấy bất lực.”
拖延症让我错过了很多机会。
tuōyán zhèng ràng wǒ cuòguòle hěnduō jīhuì.
“Hội chứng trì hoãn khiến tôi bỏ lỡ nhiều cơ hội.”
由于不思进取,而今他已穷困潦倒了。
Yóuyú bù sī jìnqǔ, érjīn tā yǐ qióngkùn lǎodǎole.
“Bởi không có chí cầu tiến nên giờ đây anh ấy đã trở nên nghèo túng.”
他每次买汽油都记在报销帐目上。
tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng
“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”
他苦心经营这家公司。
Tā kǔxīn jīngyíng zhè jiā gōngsī.
“Anh ấy lao tâm khổ tứ quản lý công ty này.”
你可不能打退堂鼓啊。
nǐ kě bùnéng dǎ tuì táng gǔ a.
“Bạn đừng bỏ cuộc giữa chừng nhé.”
“瘟”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wēn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““瘟” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在特大自然灾害抢险救援一线,救灾官兵全力搜救每一位不幸受困群众,用生命守护生命。
Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán yī xiàn, jiù zāi guān bīng quán lì sōu jiù měi yī wèi bù xìng shòu kùn qún zhòng, yòng shēng mìng shǒu hù shēng mìng.
“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ thiên tai đặc biệt lớn, cán bộ chiến sĩ cứu nạn dốc toàn lực tìm kiếm cứu giúp từng người dân không may bất hạnh mắc kẹt, dùng sinh mệnh để bảo vệ sinh mệnh.”
前方出现了很多敌。
qiánfāng chūxiànle hěnduō dí.
“Ở phía trước xuất hiện rất nhiều địch.”
他的话不可相信。
tā dehuà bùkě xiāngxìn.
“Lời nói của anh ta không thể tin được.”
我喜欢吃煮鹅蛋。
Wǒ xǐhuān chī zhǔ é dàn.
“Tôi thích ăn trứng ngỗng luộc.”
我们的无线通信被敌方窃听了。
Wǒmen de wúxiàn tōngxìn bèi dí fāng qiètīngle.
“Thông tin liên lạc không dây của chúng ta đã bị nghe lén rồi”
灾后要防止瘟疫蔓延。
zāihòu yào fángzhǐ wēnyì mànyán.
“Sau thiên tai cần ngăn chặn dịch bệnh lây lan.”
在遭遇超大规模分布式拒绝服务网络恶意攻击时,多层弹性流量清洗防护网确保了国家核心业务系统绝不崩溃。
Zài zāo yù chāo dà guī mó fēn bù shì jù jué fú wù wǎng luò è yì gōng jī shí, duō céng tán xìng liú liàng qīng xǐ fáng hù wǎng què bǎo le guó jiā hé xīn yè wù xì tǒng jué bù bēng kuì.
“Khi gặp phải cuộc tấn công mạng ác ý từ chối dịch vụ phân tán quy mô siêu lớn, mạng lưới phòng hộ làm sạch lưu lượng đàn hồi đa tầng đã bảo đảm các hệ thống nghiệp vụ cốt lõi quốc gia tuyệt đối không bị sụp đổ tê liệt.”
他做事很粗心。
tā zuò shì hěn cū xīn 。
“Anh ấy làm việc rất cẩu thả.”
在浩瀚无垠的科学探索征途中,傲慢与自满往往是阻碍学者继续登攀的最大敌人。
Zài hào hàn wú yín de kē xué tàn suǒ zhēng tú zhōng, ào màn yǔ zì mǎn wǎng wǎng shì zǔ ài xué zhě jì xù dēng pān de zuì dà dí rén.
“Trên hành trình thám hiểm khoa học bao la rộng lớn, sự ngạo mạn và tự mãn thường chính là kẻ thù lớn nhất cản bước học giả tiếp tục leo lên những đỉnh cao mới.”
我国科研团队成功开发出新型全生物可降解环保塑料,在自然土壤与海水环境中能在数月内完全分解为水和二氧化碳。
Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng kāi fā chū xīn xíng quán shēng wù kě jiàng jiě huán bǎo sù liào, zài zì rán tǔ rǎng yǔ hǎi shuǐ huán jìng zhōng néng zài shù yuè nèi wán quán fēn jiě wèi shuǐ hé èr yǎng huà tàn.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã phát triển thành công loại nhựa bảo vệ môi trường có thể phân hủy sinh học toàn phần kiểu mới, trong môi trường đất tự nhiên và nước biển có thể phân giải hoàn toàn thành nước và carbon dioxide chỉ trong vài tháng.”
我国科研团队在高温超导机理与量子纠缠调控前沿领域取得了多项世界公认的原创性重大科学突破。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài gāo wēn chāo dǎo jī lǐ yǔ liàng zǐ jiū chán tiáo kòng qián yán lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè gōng rèn de yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué tū pò.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong các lĩnh vực tiên phong điều khiển rối lượng tử và cơ chế siêu dẫn nhiệt độ cao đã đạt được nhiều đột phá khoa học trọng đại mang tính nguyên tác được toàn thế giới công nhận.”
生病了就要及时去医院检查并按时吃药,千万不能硬撑。
Shēng bìng le jiù yào jí shí qù yī yuàn jiǎn chá bìng àn shí chī yào, qiān wàn bù néng yìng chēng.
“Bị ốm bị bệnh thì phải kịp thời đi bệnh viện khám và uống thuốc đúng giờ, tuyệt đối không được gắng gượng chịu đựng.”
他很努力。
tā hěn nǔ lì 。
“Anh ấy rất chăm chỉ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết