机会
紧急
头脑
隐患
Chủ đề: Nguy hiểm • 238 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nguy hiểm (危险)

Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nguy hiểm
#8 HSK 5 Tính từ

遇到极端暴雨导致的地质灾害险情时,应急防汛指挥部会立即启动紧急人员疏散预案。

Yù dào jí duān bào yǔ dǎo zhì de dì zhì zāi hài xiǎn qíng shí, yìng jí fáng xùn zhǐ huī bù huì lì jí qǐ dòng jǐn jí rén yuán shū sàn yù àn.

“Khi gặp phải nguy cơ thảm họa địa chất do mưa bão cực đoan gây ra, ban chỉ huy phòng chống thiên tai khẩn cấp sẽ lập tức kích hoạt phương án sơ tán người dân khẩn cấp.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Danh từ

面对突发错综复杂的危机挑战,我们必须时刻保持清醒冷静的战略头脑,做到沉着应对、科学决策。

Miàn duì tū fā cuò zōng fù zá de wēi jī tiǎo zhàn, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí qīng xǐng lěng jìng de zhàn lüè tóu nǎo, zuò dào chén zhuó yìng duì, kē xué jué cè.

“Đứng trước các khủng hoảng thách thức đột xuất đan xen phức tạp, chúng ta bắt buộc phải luôn luôn duy trì một đầu óc trí não chiến lược tỉnh táo và điềm tĩnh, thực hiện ra quyết sách khoa học, bình tĩnh ứng phó.”

Bộ: 大 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

国家应急管理部深入开展安全生产治本攻坚三年行动,全面排查并坚决清零各类矿山与危化品重大事故隐患。

Guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù shēn rù kāi zhǎn ān quán shēng chǎn zhì běn gōng jiān sān nián xíng dòng, quán miàn pái chá bìng jiān jué qīng líng gè lèi kuàng shān yǔ wēi huà pǐn zhòng dà shì gù yǐn huàn.

“Bộ Quản lý Khẩn cấp Quốc gia đi sâu triển khai chiến dịch 3 năm vượt khó trị tận gốc an toàn sản xuất, rà soát toàn diện và kiên quyết xóa sạch mọi nguy cơ tiềm ẩn sự cố trọng đại về hóa chất nguy hiểm và hầm mỏ.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →